BeDict Logo

injections

/ɪn.ˈdʒɛk.ʃəns/
Hình ảnh minh họa cho injections: Tiêm vào quỹ đạo.
noun

Sau khi phóng thành công, tàu vũ trụ đã thực hiện ba lần tiêm vào quỹ đạo để đạt được quỹ đạo đích chính xác quanh mặt trăng.

Hình ảnh minh họa cho injections: Phép đơn ánh.
noun

Để đảm bảo mỗi sinh viên nhận được một điểm số duy nhất, giáo sư đã sử dụng phép đơn ánh khi gán điểm chữ cho điểm số, đảm bảo không có hai sinh viên nào có điểm số khác nhau lại nhận cùng một điểm chữ.

Hình ảnh minh họa cho injections: Sự phun, Sự bơm.
noun

Hiệu quả của động cơ hơi nước phụ thuộc rất nhiều vào việc bơm nước lạnh đều đặn vào bình ngưng, tạo ra chân không cần thiết cho hoạt động của nó.