Hình nền cho injections
BeDict Logo

injections

/ɪn.ˈdʒɛk.ʃəns/

Định nghĩa

noun

Tiêm, sự tiêm, mũi tiêm.

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân hai mũi tiêm để giúp giảm cơn đau lưng.
noun

Tiêm, mũi tiêm.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, học sinh đã xem xét vài mẫu vật tiêm, mỗi mẫu là một con ếch được chuẩn bị kỹ lưỡng với các mạch máu đã được nhuộm màu để làm nổi bật hệ tuần hoàn.
noun

Ví dụ :

Một lỗ hổng tấn công SQL injection cho phép người dùng độc hại chèn mã vào để sửa đổi truy vấn cơ sở dữ liệu.
noun

Ví dụ :

Sau khi phóng thành công, tàu vũ trụ đã thực hiện ba lần tiêm vào quỹ đạo để đạt được quỹ đạo đích chính xác quanh mặt trăng.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo mỗi sinh viên nhận được một điểm số duy nhất, giáo sư đã sử dụng phép đơn ánh khi gán điểm chữ cho điểm số, đảm bảo không có hai sinh viên nào có điểm số khác nhau lại nhận cùng một điểm chữ.
noun

Ví dụ :

Hiệu quả của động cơ hơi nước phụ thuộc rất nhiều vào việc bơm nước lạnh đều đặn vào bình ngưng, tạo ra chân không cần thiết cho hoạt động của nó.