Hình nền cho av
BeDict Logo

av

/æv/

Định nghĩa

adverb

Tương xứng theo giá trị, tương ứng theo giá trị.

Ví dụ :

Thuế tài sản được tính tương ứng theo giá trị thẩm định của nó.
noun

Ví dụ :

Con đường có hàng cây cổ thụ dẫn vào dinh thự, một đại lộ dài và trang trọng, tạo ấn tượng đầu tiên thật hùng vĩ.
noun

Hệ thống đo lường Anh.

Ví dụ :

Trước khi chuyển sang hệ mét, công thức nấu ăn trong các sách dạy nấu ăn cũ của Anh thường liệt kê trọng lượng nguyên liệu theo hệ thống đo lường Anh, ví dụ như ouncepound.