Hình nền cho knackers
BeDict Logo

knackers

/ˈnækərz/

Định nghĩa

noun

Người làm đồ trang trí, thợ làm đồ chơi.

Ví dụ :

Hội chợ địa phương tràn ngập những người làm đồ trang trí bán đồ chơi gỗ thủ công và những món đồ lặt vặt đầy màu sắc.
noun

Người giết ngựa, người chuyên giết mổ ngựa.

Ví dụ :

Vào những thời điểm khó khăn, một số nông dân buộc phải bán những con ngựa già của họ cho những người chuyên giết mổ ngựa để kiếm được chút tiền nào hay chút đó.
noun

Ví dụ :

Những người tháo dỡ cẩn thận gỡ những thanh dầm gỗ sồi khỏi cái chuồng ngựa cũ trước khi nó bị phá bỏ, hy vọng bán chúng cho những nhà sản xuất đồ gỗ.
noun

Dân chợ búa, thành phần bất hảo, lưu manh.

Ví dụ :

Ở trường, vài người nghĩ rằng Mark và đám bạn chỉ là dân chợ búa/thành phần bất hảo vì cách ăn mặc và nơi họ sống, nhưng thực ra họ là những chàng trai rất tốt bụng.