Hình nền cho milks
BeDict Logo

milks

/mɪlks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong siêu thị bán rất nhiều loại sữa, bao gồm sữa bò, sữa hạnh nhân và sữa đậu nành.
noun

Ví dụ :

Siêu thị tạp hóa giờ đây bán rất nhiều loại sữa thực vật, như sữa hạnh nhân, sữa yến mạch và sữa đậu nành, dành cho những người không uống sữa bò.
noun

Trứng sữa.

Ví dụ :

Đầu bếp nhà hàng cẩn thận kiểm tra những con hàu, tìm kiếm dấu hiệu của trứng sữa có giá trị, cho thấy chúng đang ở trong tình trạng sinh sản tốt nhất.
noun

Tinh dịch, Sữa.

verb

Lợi dụng, khai thác, trục lợi.

Ví dụ :

Khi khán giả bắt đầu cười, diễn viên hài đã cố tình kéo dài và khai thác câu chuyện cười đó để kiếm thêm tiếng cười.
verb

Ví dụ :

Người thợ máy biết ắc quy xe gần đầy khi nó bắt đầu sủi bọt, giải phóng những bọt khí nhỏ từ chất điện phân.
verb

Vắt sữa, thủ dâm cho (ai đó) đến khi xuất tinh.

Ví dụ :

Việc chủ động "vắt sữa" có thể củng cố và khẳng định sự thống trị của nữ chủ nhân đối với người phục tùng hơn là làm suy yếu nó.