BeDict Logo

milks

/mɪlks/
Hình ảnh minh họa cho milks: Sữa.
 - Image 1
milks: Sữa.
 - Thumbnail 1
milks: Sữa.
 - Thumbnail 2
noun

Trong siêu thị bán rất nhiều loại sữa, bao gồm sữa bò, sữa hạnh nhân và sữa đậu nành.

Hình ảnh minh họa cho milks: Sữa thực vật.
 - Image 1
milks: Sữa thực vật.
 - Thumbnail 1
milks: Sữa thực vật.
 - Thumbnail 2
noun

Siêu thị tạp hóa giờ đây bán rất nhiều loại sữa thực vật, như sữa hạnh nhân, sữa yến mạch và sữa đậu nành, dành cho những người không uống sữa bò.

Hình ảnh minh họa cho milks: Tinh dịch, Sữa.
noun

Tinh dịch, Sữa.

Hình ảnh minh họa cho milks: Lợi dụng, khai thác, trục lợi.
verb

Lợi dụng, khai thác, trục lợi.

Khi khán giả bắt đầu cười, diễn viên hài đã cố tình kéo dài và khai thác câu chuyện cười đó để kiếm thêm tiếng cười.

Hình ảnh minh họa cho milks: Sủi bọt, sủi khí.
verb

Người thợ máy biết ắc quy xe gần đầy khi nó bắt đầu sủi bọt, giải phóng những bọt khí nhỏ từ chất điện phân.

Hình ảnh minh họa cho milks: Vắt sữa, thủ dâm cho (ai đó) đến khi xuất tinh.
verb

Việc chủ động "vắt sữa" có thể củng cố và khẳng định sự thống trị của nữ chủ nhân đối với người phục tùng hơn là làm suy yếu nó.