Hình nền cho pyramiding
BeDict Logo

pyramiding

/ˈpɪrəmɪdɪŋ/ /ˈpaɪrəmɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xếp hình chóp, chất chồng, xây theo hình kim tự tháp.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang xếp chồng các khối gỗ trên sàn thành hình chóp, tạo ra một cái tháp cao.
verb

Xếp chồng, kết hợp gen.

Ví dụ :

Nhà tạo giống cây trồng đang xếp chồng/kết hợp các gen kháng bệnh vào giống cà chua mới để làm cho nó mạnh hơn trước các bệnh thông thường.
verb

Tham gia vào hình thức đa cấp, xây dựng mô hình kim tự tháp.

Ví dụ :

Anh ấy đã mất hết tiền tiết kiệm vì tham gia vào hình thức đa cấp với một công ty đầu tư giả mạo hứa hẹn lợi nhuận nhanh chóng.
verb

Làm đa cấp.

Ví dụ :

Công ty bị đóng cửa sau khi các nhà điều tra phát hiện họ đang làm đa cấp, hứa trả hoa hồng cho người mới tham gia vì việc tuyển thêm thành viên chứ không phải bán sản phẩm thực tế.
noun

Tăng dần quy mô giao dịch, kỹ thuật tăng lệnh.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đã sử dụng kỹ thuật tăng lệnh, mua thêm cổ phiếu của công ty mỗi khi giá cổ phiếu tăng lên.
noun

Ví dụ :

Việc vận động viên đó tăng tiến liều lượng steroid theo kiểu hình tháp giúp anh ta tăng cường sức mạnh trong quá trình tập luyện, đồng thời giảm thiểu nguy cơ bị phát hiện trong các cuộc thi đấu.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng chứng chồng mai của con rùa có thể là do độ ẩm và chế độ ăn không phù hợp trong giai đoạn phát triển ban đầu.
noun

Lừa đảo thuế kiểu kim tự tháp, trốn thuế kiểu kim tự tháp.

Ví dụ :

Ông chủ doanh nghiệp đã bị bắt vì hành vi lừa đảo thuế kiểu kim tự tháp, sau khi bị phát hiện giữ lại tiền thuế thu nhập của nhân viên thay vì nộp cho chính phủ.