BeDict Logo

pyramiding

/ˈpɪrəmɪdɪŋ/ /ˈpaɪrəmɪdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho pyramiding: Làm đa cấp.
verb

Làm đa cấp.

Công ty bị đóng cửa sau khi các nhà điều tra phát hiện họ đang làm đa cấp, hứa trả hoa hồng cho người mới tham gia vì việc tuyển thêm thành viên chứ không phải bán sản phẩm thực tế.

Hình ảnh minh họa cho pyramiding: Tăng dần quy mô giao dịch, kỹ thuật tăng lệnh.
noun

Tăng dần quy mô giao dịch, kỹ thuật tăng lệnh.

Nhà đầu tư đã sử dụng kỹ thuật tăng lệnh, mua thêm cổ phiếu của công ty mỗi khi giá cổ phiếu tăng lên.

Hình ảnh minh họa cho pyramiding: Tăng tiến theo hình tháp, Sử dụng doping theo chu kỳ.
noun

Việc vận động viên đó tăng tiến liều lượng steroid theo kiểu hình tháp giúp anh ta tăng cường sức mạnh trong quá trình tập luyện, đồng thời giảm thiểu nguy cơ bị phát hiện trong các cuộc thi đấu.

Hình ảnh minh họa cho pyramiding: Chứng chồng mai.
noun

Bác sĩ thú y giải thích rằng chứng chồng mai của con rùa có thể là do độ ẩm và chế độ ăn không phù hợp trong giai đoạn phát triển ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho pyramiding: Lừa đảo thuế kiểu kim tự tháp, trốn thuế kiểu kim tự tháp.
noun

Ông chủ doanh nghiệp đã bị bắt vì hành vi lừa đảo thuế kiểu kim tự tháp, sau khi bị phát hiện giữ lại tiền thuế thu nhập của nhân viên thay vì nộp cho chính phủ.