Hình nền cho rovers
BeDict Logo

rovers

/ˈroʊvərz/

Định nghĩa

noun

Mục tiêu ngẫu nhiên, đối tượng ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Trong cuộc thi săn tìm đồ vật trong văn phòng, phòng nhân sự đã chỉ định một vài mục tiêu ngẫu nhiên -- những bàn làm việc rải rác khắp tòa nhà -- mà các đội phải đến và chụp ảnh.
noun

Ví dụ :

Trong bóng đá luật Úc, huấn luyện viên chỉ thị cho các tiền đạo cánh bám sát diễn biến trận đấu và đoán trước hướng đi của bóng.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên tin tưởng vào các hậu vệ đa năng vì họ có thể chơi linh hoạt, lúc thì kèm người nhận bóng, lúc thì tấn công quarterback ngay lập tức.
noun

Quân thông, người chơi thông.

Ví dụ :

Trong trận bóng rổ, những cầu thủ thông minh và khéo léo vượt qua mọi hậu vệ để đưa bóng về đích thật sự rất thú vị để xem.
noun

Người phòng thủ thứ mười.

Ví dụ :

Trong bóng mềm ném chậm, người phòng thủ thứ mười thường chơi ở khu vực ngoài sân và cố gắng bắt những trái bóng bay qua những người chơi phòng thủ khác.