

keeled
/kiːld/ /kild/







verb
Thật đau lòng khi biết bao nhiêu người nghèo trong nước đang chết đói, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại vung tiền vào những thứ xa xỉ vô dụng, điều đó gây ghê tởm cho tôi.



verb




verb
Đánh hiểm, kết liễu.


verb

.png%3Fwidth%3D800&w=3840&q=75)










Thật đau lòng khi biết bao nhiêu người nghèo trong nước đang chết đói, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại vung tiền vào những thứ xa xỉ vô dụng, điều đó gây ghê tởm cho tôi.










.png%3Fwidth%3D800&w=3840&q=75)
