Hình nền cho keeled
BeDict Logo

keeled

/kiːld/ /kild/

Định nghĩa

verb

Đánh dấu bằng son đỏ.

Ví dụ :

Người nông dân đánh dấu đàn cừu bằng son đỏ để cho thấy chúng thuộc quyền sở hữu của mình.
verb

Gây khó chịu, làm ghê tởm.

Ví dụ :

Thật đau lòng khi biết bao nhiêu người nghèo trong nước đang chết đói, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại vung tiền vào những thứ xa xỉ vô dụng, điều đó gây ghê tởm cho tôi.
verb

Ví dụ :

Trong trận bóng chuyền, Maria đã đập hiểm trái bóng qua lưới, khiến đội bạn không còn cơ hội đỡ và ghi điểm.
verb

Được khán giả hoan nghênh, thành công.

Ví dụ :

Anh hề lo lắng kể câu chuyện cười đầu tiên, nhưng may mắn thay, khán giả cười ồ lên và anh ấy đã được họ nhiệt tình đón nhận.