verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng son đỏ. To mark with ruddle. Ví dụ : "The farmer keeled the sheep with red dye to show they belonged to him. " Người nông dân đánh dấu đàn cừu bằng son đỏ để cho thấy chúng thuộc quyền sở hữu của mình. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sống, có xương sống. Furnished with a keel, especially a keel of a specified type Ví dụ : "It was a deep-keeled yacht." Đó là một chiếc du thuyền có sống (đáy) sâu. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, tước đoạt mạng sống, thủ tiêu. To put to death; to extinguish the life of. Ví dụ : "Smoking kills more people each year than alcohol and drugs combined." Hút thuốc lá giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, vô hiệu hóa. To render inoperative. Ví dụ : "He killed the engine and turned off the headlights, but remained in the car, waiting." Anh ta tắt máy xe và đèn pha, nhưng vẫn ngồi trong xe, chờ đợi. technical machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, hủy bỏ. To stop, cease or render void; to terminate. Ví dụ : "The project was keeled after the funding was cut. " Dự án đã bị hủy bỏ sau khi bị cắt tài trợ. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, làm kinh ngạc, choáng váng. To amaze, exceed, stun or otherwise incapacitate. Ví dụ : "That joke always kills me." Cái câu đùa đó lúc nào cũng làm tôi cười muốn xỉu. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây đau đớn, làm khổ sở. To cause great pain, discomfort or distress to. Ví dụ : "These tight shoes are killing my feet." Đôi giày chật này làm chân tôi đau muốn chết. suffering sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm ghê tởm. To produce feelings of dissatisfaction or revulsion in. Ví dụ : "It kills me to learn how many poor people are practically starving in this country while rich moguls spend such outrageous amounts on useless luxuries." Thật đau lòng khi biết bao nhiêu người nghèo trong nước đang chết đói, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại vung tiền vào những thứ xa xỉ vô dụng, điều đó gây ghê tởm cho tôi. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, tiêu tốn. To use up or to waste. Ví dụ : "He keeled through his entire paycheck in just a few days buying new video games. " Anh ta phung phí hết sạch tiền lương chỉ trong vài ngày để mua trò chơi điện tử mới. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, lật đổ. To exert an overwhelming effect on. Ví dụ : "Between the two of us, we killed the rest of the case of beer." Giữa hai đứa mình, tụi mình đã xử hết sạch cả thùng bia đó rồi. outcome action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, áp đảo, khuất phục. To overpower, overwhelm or defeat. Ví dụ : "The team had absolutely killed their traditional rivals, and the local sports bars were raucous with celebrations." Đội nhà đã đánh bại hoàn toàn đối thủ truyền kiếp của mình, khiến các quán bar thể thao địa phương ồn ào náo nhiệt ăn mừng. action achievement war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sập, làm phá sản. To force a company out of business. Ví dụ : "The new, more efficient competitor keeled the struggling bookstore out of business. " Đối thủ cạnh tranh mới, hiệu quả hơn đã đánh sập nhà sách đang gặp khó khăn, khiến nó phá sản. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau điếng, quằn quại. To produce intense pain. Ví dụ : "The argument with my sister really keeled my heart; it hurt so much. " Cuộc cãi vã với em gái khiến tim tôi đau điếng, đau đến quặn thắt cả ruột gan. sensation suffering body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng trị, phạt nặng. To punish severely. Ví dụ : "My parents are going to kill me!" Chắc chắn bố mẹ sẽ phạt nặng tôi mất! law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hiểm, kết liễu. To strike (a ball, etc.) with such force and placement as to make a shot that is impossible to defend against, usually winning a point. Ví dụ : "During the volleyball game, Maria keeled the ball over the net, leaving the other team no chance to return it. " Trong trận bóng chuyền, Maria đã đập hiểm trái bóng qua lưới, khiến đội bạn không còn cơ hội đỡ và ghi điểm. sport game achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra ngoài. To cause (a ball, etc.) to be out of play, resulting in a stoppage of gameplay. Ví dụ : "The batter keeled the ball foul, stopping the baseball game briefly. " Cú đánh của người đánh bóng đã làm cho bóng ra ngoài biên, khiến trận bóng chày phải tạm dừng một lát. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được khán giả hoan nghênh, thành công. To succeed with an audience, especially in comedy. Ví dụ : "The comedian nervously told his first joke, but thankfully, the audience laughed and he keeled with them. " Anh hề lo lắng kể câu chuyện cười đầu tiên, nhưng may mắn thay, khán giả cười ồ lên và anh ấy đã được họ nhiệt tình đón nhận. entertainment achievement action stage style communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bằng không. To cause to assume the value zero. Ví dụ : "The programmer keeled the counter back to zero after the test run. " Lập trình viên đã đặt lại bộ đếm về không sau khi chạy thử. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, ngắt kết nối. (IRC) To disconnect (a user) involuntarily from the network. Ví dụ : "After accidentally flooding the chat with spam, the IRC operator keeled Sarah from the server. " Sau khi lỡ tay gửi quá nhiều tin nhắn rác vào phòng chat, người quản trị IRC đã đuổi Sarah ra khỏi máy chủ. internet computing communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chìm. To deadmelt. Ví dụ : "The candle keeled in the warm room, leaving only a pool of wax. " Ngọn nến chết chìm trong phòng ấm, chỉ còn lại vũng sáp. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc