Hình nền cho valences
BeDict Logo

valences

/ˈveɪlənsɪz/ /ˈveɪlənˌsiz/

Định nghĩa

noun

Diềm, yếm (cửa sổ).

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận chỉnh sửa những chiếc diềm cửa sổ phía trên cửa sổ phòng khách để đảm bảo chúng được treo đều nhau.
noun

Diềm trang trí, Yếm cửa.

Ví dụ :

Những chiếc diềm trang trí hoa văn đã che đi thanh ray kim loại trơn tuột giữ rèm cửa, làm tăng thêm vẻ thanh lịch cho cửa sổ phòng khách.
noun

Diềm (nắp hòm, nắp rương).

Ví dụ :

Những diềm nắp của chiếc rương cũ đã rách tươm và sờn, không còn che kín được khe hở giữa nắp và thân rương nữa.
noun

Ví dụ :

Vắc-xin cúm chứa nhiều loại huyết thanh, giúp bảo vệ bạn khỏi nhiều chủng virus cúm khác nhau dự kiến sẽ phổ biến trong mùa này.
noun

Ví dụ :

"The different valences of hydrogen (valence of 1) and oxygen (valence of 2) explain why water is H₂O, not HO or H₃O. "
Các hóa trị khác nhau của hydro (hóa trị 1) và oxy (hóa trị 2) giải thích tại sao nước lại là H₂O, chứ không phải HO hoặc H₃O.
noun

Ví dụ :

Số lượng liên kết mà một động từ có tạo nên cái mà chúng ta sẽ gọi là hóa trị của động từ đó.
noun

Hóa trị, giá trị.

Ví dụ :

Mỗi ứng cử viên trong cuộc bầu cử sinh viên phải giải thích giá trị của các chính sách mà họ đề xuất, chứng minh tác động tích cực hoặc tiêu cực của chúng đối với sinh viên.