Hình nền cho zaps
BeDict Logo

zaps

/zæps/

Định nghĩa

noun

Tiếng xẹt, tiếng roẹt.

Ví dụ :

Chiếc tivi cũ phát ra một loạt tiếng xẹt lớn trước khi chịu bật lên.
noun

Biểu tình phản đối ồn ào, cuộc biểu tình gây rối.

Ví dụ :

Nhóm hoạt động đã lên kế hoạch cho một vài cuộc biểu tình gây rối bên ngoài văn phòng của chính trị gia để phản đối các quy định mới về môi trường.