Hình nền cho grafts
BeDict Logo

grafts

/ɡræfts/ /ɡrɑːfts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận ghép nhiều cành táo vào thân cây lê hiện có, hy vọng sẽ trồng được cả táo lẫn lê trên cùng một cây.
noun

Mảnh ghép, cành ghép.

Ví dụ :

Vườn táo này nổi tiếng với những giống táo độc đáo, mỗi cây đều cho ra những loại quả khác nhau nhờ những cành ghép được thực hiện một cách cẩn thận.
verb

Ví dụ :

Người làm vườn ghép một cành từ cây táo vào cây lê để tạo ra một cây vừa có quả táo, vừa có quả lê.
verb

Ghép, cấy ghép.

Ví dụ :

Người làm vườn ghép một cành từ cây ăn quả vào một gốc cây khỏe mạnh hơn, có sức sống tốt hơn để cải thiện mùa màng.
noun

Tham nhũng, sự nhũng lạm.

Ví dụ :

Cuộc điều tra đã phanh phui tình trạng tham nhũng lan rộng trong hội đồng thành phố, với việc các quan chức nhận hối lộ để phê duyệt các hợp đồng xây dựng.
noun

Hối lộ, tham nhũng, đục khoét.

Ví dụ :

Cuộc điều tra cho thấy công ty xây dựng đó nhận được hợp đồng chỉ vì đã chi những khoản hối lộ lớn cho các quan chức thành phố.
noun

Tham nhũng, hối lộ.

A criminal’s special branch of practice.

Ví dụ :

Những hành vi tham nhũng, hối lộ của vị thị trưởng tham ô bao gồm việc nhận hối lộ để ký hợp đồng xây dựng và biển thủ tiền từ ngân sách thành phố.
verb

Hối lộ, tham nhũng, đục khoét.

Ví dụ :

Viên chức tham nhũng đó đục khoét bằng cách nhận tiền từ các doanh nghiệp để bỏ qua những sai phạm của họ.