Hình nền cho howler
BeDict Logo

howler

/ˈhaʊlə/ /ˈhaʊlɚ/

Định nghĩa

noun

Tiếng hú, tiếng tru.

Ví dụ :

Chúng tôi nghe thấy một tiếng hú vọng lại từ khu nuôi khỉ trong sở thú, chắc là tiếng của một con khỉ rú đang gọi bầy.
noun

Công tử bột, kẻ ăn diện lố lăng.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, anh ta đích thị là một "công tử bột" chính hiệu, diện bộ vest nhung, đội mũ lông chim, và chống gậy đầu vàng, trong khi mọi người khác đều mặc quần jeans.