noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hú, tiếng tru. That which howls, especially an animal such as a wolf or a howler monkey. Ví dụ : "We heard a distant howler from the zoo's monkey exhibit, probably a howler monkey calling out. " Chúng tôi nghe thấy một tiếng hú vọng lại từ khu nuôi khỉ trong sở thú, chắc là tiếng của một con khỉ rú đang gọi bầy. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khóc thuê. A person hired to howl at a funeral. Ví dụ : "In some cultures, families hire a howler to express grief at the funeral service. " Ở một số nền văn hóa, gia đình thuê người khóc thuê để thể hiện nỗi đau buồn trong tang lễ. culture ritual job tradition person entertainment religion event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai lầm ngớ ngẩn, lỗi sơ đẳng. A painfully obvious mistake. Ví dụ : ""The student made a real howler on the test when he wrote that water is made of hydrogen only." " Trong bài kiểm tra, học sinh đó mắc một sai lầm ngớ ngẩn khi viết rằng nước chỉ được tạo thành từ hydro. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện cười vỡ bụng, trò cười, câu chuyện hài hước. A hilarious joke. Ví dụ : "My dad told a joke about a talking dog; it was a real howler! " Bố tôi kể một câu chuyện cười về một con chó biết nói; đúng là một chuyện cười vỡ bụng! entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày rét căm căm, ngày rét buốt. A bitterly cold day. Ví dụ : ""We decided to stay inside and play games; today is a real howler, and even the dog doesn't want to go out." " Chúng tôi quyết định ở trong nhà chơi game; hôm nay đúng là một ngày rét căm căm, đến chó cũng không muốn ra ngoài. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hay la lối, người hay đe dọa. A person who expresses aggression openly in the form of threats. Ví dụ : "The angry howler threatened to call the police if the neighbor's music didn't stop. " Tên hay la lối giận dữ đó đe dọa sẽ gọi cảnh sát nếu nhà hàng xóm không tắt nhạc. person character attitude communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ngã đau điếng, cú vồ ếch. (sometimes figurative) A heavy fall. Ví dụ : "The skier took a nasty howler on the icy slope and had to be helped back to the lodge. " Vận động viên trượt tuyết đã có một cú vồ ếch đau điếng trên dốc băng và phải nhờ người giúp đỡ để trở về nhà nghỉ. disaster event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố nghiêm trọng, tai nạn nghiêm trọng. A serious accident (especially to come a howler or go a howler; compare come a cropper). Ví dụ : "The project was meant to be simple, but due to a miscalculation in the budget, it came a complete howler. " Dự án đáng lẽ phải đơn giản, nhưng do tính toán sai trong ngân sách, nó đã trở thành một tai nạn nghiêm trọng. disaster event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối trắng trợn, chuyện bịa đặt trắng trợn. A tremendous lie; a whopper. Ví dụ : "My neighbor's story about winning the lottery was a howler; no one believed a word of it. " Câu chuyện ông hàng xóm tôi kể về việc trúng số độc đắc đúng là một chuyện bịa đặt trắng trợn; chẳng ai tin một lời nào cả. language word statement communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, kẻ ăn diện lố lăng. A fashionably but extravagantly overdressed man, a "howling swell". Ví dụ : "At the party, he was definitely a howler, wearing a velvet suit, a feathered hat, and carrying a gold-topped cane, even though everyone else was in jeans. " Tại bữa tiệc, anh ta đích thị là một "công tử bột" chính hiệu, diện bộ vest nhung, đội mũ lông chim, và chống gậy đầu vàng, trong khi mọi người khác đều mặc quần jeans. appearance style person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca đựng bia, bình đựng bia. A 32-ounce ceramic, plastic, or stainless steel jug used to transport draft beer. Ví dụ : ""He filled his howler with fresh IPA from the local brewery to enjoy at the barbecue." " Anh ấy rót đầy ca bia của mình với IPA tươi từ nhà máy bia địa phương để thưởng thức tại buổi tiệc nướng. drink utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc