noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Moay-ơ, trục bánh xe. The central part, usually cylindrical, of a wheel; the nave. Ví dụ : "The bicycle wheels spun smoothly because the hubs were well-oiled. " Bánh xe đạp quay trơn tru vì moay-ơ (trục bánh xe) được tra dầu đầy đủ. part vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mối, trung tâm, điểm trung chuyển. A point where many routes meet and traffic is distributed, dispensed or diverted. Ví dụ : "Hong Kong International Airport is one of the most important air traffic hubs in Asia." Sân bay quốc tế Hồng Kông là một trong những đầu mối giao thông hàng không quan trọng nhất ở châu Á. area place traffic system point organization communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm, đầu mối. A central facility providing a range of related services, such as a medical hub or an educational hub Ví dụ : ""Libraries are often community hubs, offering not only books but also internet access, workshops, and meeting spaces." " Thư viện thường là trung tâm của cộng đồng, không chỉ cung cấp sách mà còn có cả truy cập internet, các buổi hội thảo và không gian gặp gỡ. service organization building education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ tập trung, bộ chia tín hiệu. A computer networking device connecting several Ethernet ports. See switch. Ví dụ : "Our school computer lab uses hubs to connect all the student computers to the internet. " Phòng máy tính của trường chúng tôi sử dụng bộ chia tín hiệu để kết nối tất cả máy tính của học sinh với internet. computing electronics internet technology device communication machine signal system technical info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc tiêu. A stake with a nail in it, used to mark a temporary point. Ví dụ : "The construction workers hammered the hubs into the ground to mark the corners of the new building. " Các công nhân xây dựng đóng những cọc tiêu xuống đất để đánh dấu các góc của tòa nhà mới. mark point item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn đực, chó đực. A male weasel; a buck; a dog; a jack. Ví dụ : ""The farmer pointed to a male weasel scurrying near the chicken coop and called it a hubs." " Người nông dân chỉ vào một con chồn đực đang chạy vội gần chuồng gà và gọi nó là chồn đực. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuôi (vũ khí), cán (vũ khí) The hilt of a weapon. Ví dụ : "The antique sword's hubs, intricately carved from ivory, were surprisingly well-preserved despite the blade's rust. " Chuôi kiếm cổ, được chạm trổ tinh xảo từ ngà voi, lại được bảo quản đáng ngạc nhiên dù lưỡi kiếm đã rỉ sét. weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, cục, chỗ lồi. A rough protuberance or projecting obstruction. Ví dụ : "a hub in the road" Một cái mấu nhô lên giữa đường. part structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung tâm, điểm kết nối. An area in a video game from which most or all of the game's levels are accessed. Ví dụ : "The game's central hub allowed players to access all the different levels and missions. " Trung tâm chính của trò chơi cho phép người chơi truy cập vào tất cả các màn chơi và nhiệm vụ khác nhau. game computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đích, tâm điểm. A goal or mark at which quoits, etc., are thrown. Ví dụ : "The players aimed their quoits carefully at the hubs set up on the grass. " Các đấu thủ ngắm nghía thật kỹ trước khi ném vòng vào các đích đã được dựng trên bãi cỏ. sport game mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục dập, khuôn dập. A hardened, engraved steel punch for impressing a device upon a die, used in coining, etc. Ví dụ : "The craftsman used several different hubs to create the intricate design on the new coins. " Người thợ thủ công đã dùng nhiều khuôn dập khác nhau để tạo ra thiết kế phức tạp trên những đồng xu mới. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi khoan ren. A screw hob. Ví dụ : "The technician uses screw hubs to create precise threads in the metal parts. " Kỹ thuật viên sử dụng mũi khoan ren để tạo ra các đường ren chính xác trên các bộ phận kim loại. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục chèn bánh xe. A block for scotching a wheel. Ví dụ : "The truck driver placed the hubs behind the wheels to prevent it from rolling downhill. " Người tài xế xe tải đặt cục chèn bánh xe phía sau bánh xe để ngăn không cho xe trôi xuống dốc. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh yêu, Chồng yêu. (as a term of endearment) husband Ví dụ : ""Hurry home, hubs, dinner's almost ready!" " "Về nhà nhanh đi anh yêu ơi, cơm sắp xong rồi!" family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc