Hình nền cho liners
BeDict Logo

liners

/ˈlaɪnərz/

Định nghĩa

noun

Thợ lót, người lót.

Ví dụ :

Nhà máy thuê một số thợ lót chuyên lót vật liệu bảo vệ bên trong các thùng vận chuyển hàng hóa.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư cẩn thận kiểm tra ống lót xi lanh bên trong các xi lanh của động cơ hơi nước cũ để đảm bảo chúng được lắp đặt đúng vị trí, giúp động cơ vận hành hiệu quả.
noun

Tấm lót, miếng lót.

Ví dụ :

Nhà máy gạch men sử dụng tấm lót để giữ các mảnh mosaic nhỏ cố định trong quá trình mài cho đến khi bề mặt chúng nhẵn và đều.
noun

Người bán hàng cơ bản, nhân viên bán hàng cấp thấp.

Ví dụ :

Trong cửa hàng điện máy đông đúc, những người bán hàng cơ bản chủ yếu tập trung vào việc đạt chỉ tiêu doanh số, chứ không thực sự giúp khách hàng tìm được sản phẩm tốt nhất.