

liners
/ˈlaɪnərz/



noun
Ống lót xi lanh.
Người kỹ sư cẩn thận kiểm tra ống lót xi lanh bên trong các xi lanh của động cơ hơi nước cũ để đảm bảo chúng được lắp đặt đúng vị trí, giúp động cơ vận hành hiệu quả.

noun


noun
Tàu chở khách, tàu viễn dương.

noun


noun
Người bán hàng cơ bản, nhân viên bán hàng cấp thấp.
Trong cửa hàng điện máy đông đúc, những người bán hàng cơ bản chủ yếu tập trung vào việc đạt chỉ tiêu doanh số, chứ không thực sự giúp khách hàng tìm được sản phẩm tốt nhất.






