

hooker
/ˈhʊk.ə(ɹ)/ /ˈhʊk.ɚ/




noun
Mấu chốt, bản lề.

noun

noun
Móc nối, liên hệ.
Quy định mới về trang phục của trường là một cách móc nối rất hay với cuộc tranh luận gần đây về đồng phục học sinh trên tờ báo địa phương, giúp vấn đề này trở nên hợp thời sự và thu hút sự chú ý.


noun
U lồi xương hông bò.


noun

noun
Mồi, Câu dẫn.

noun
Móc, điểm nhấn, chiêu trò thu hút.



noun
Mũi đất, doi đất.



noun
Điểm nối, Móc nối.

noun
Móc nối chữ.











noun
Kẻ trộm dùng móc, người trộm đồ bằng móc.




noun
