Hình nền cho realer
BeDict Logo

realer

/ˈriːələr/ /ˈriːlər/

Định nghĩa

adjective

Thật hơn, xác thực hơn.

Ví dụ :

Sau khi dành thời gian làm tình nguyện viên ở trại cứu hộ động vật, mong muốn nhận nuôi một chú chó của tôi trở nên thật hơn, không chỉ là một ý nghĩ thoáng qua nữa.
adjective

Thực tế hơn, có giá trị thực hơn.

Ví dụ :

Dù lương của tôi tăng, giá trị thực tế hơn của tiền lương sau khi đã tính đến chi phí thực phẩm và tiền thuê nhà tăng lên, thì thực ra cũng không thay đổi nhiều.
adjective

Thực tế hơn, xác thực hơn.

Ví dụ :

Các nhà kinh tế lập luận rằng sự can thiệp của chính phủ đã tạo ra một bức tranh méo mó về thị trường việc làm, trong khi một cách tiếp cận tự do hơn sẽ mang lại một sự hiểu biết thực tế hơn về mức độ việc làm thực sự dựa trên cung và cầu.
adjective

Ví dụ :

Tuy số pi là một khái niệm trừu tượng, nhưng khi dùng máy tính để xấp xỉ nó bằng các số thập phân, ta cảm thấy nó hữu dụng và thật hơn cho các phép tính thực tế.
adjective

Ví dụ :

Sau khi vô địch giải bóng rổ thành phố, Mark cảm thấy mình chất hơn bao giờ hết, cuối cùng cũng đủ tự tin để mời Sarah đi chơi.