Hình nền cho ruffed
BeDict Logo

ruffed

/ɹʌft/

Định nghĩa

verb

Nhún bèo, trang trí bèo.

Ví dụ :

Cô thợ may nhún bèo đăng ten tinh tế vào đường viền cổ áo của chiếc áo cánh.
verb

Ví dụ :

Con diều hâu non, vẫn còn đang tập săn mồi, vỗ con chuột bằng móng vuốt nhưng không tóm được chặt, khiến con mồi trốn thoát.
verb

Ăn nói hống hách, hống hách, huênh hoang.

Ví dụ :

Sau trận đấu tệ hại, huấn luyện viên giận dữ quát tháo om sòm với các cầu thủ, đòi hỏi họ phải cố gắng hơn nữa.