verb🔗ShareNhún bèo, trang trí bèo. To shape (fabric, etc.) into a ruff; to adorn (a garment, etc.) with a ruff."The seamstress ruffed the neckline of the blouse with delicate lace. "Cô thợ may nhún bèo đăng ten tinh tế vào đường viền cổ áo của chiếc áo cánh.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTát, vỗ. Of a falcon, hawk, etc.: to hit (the prey) without fixing or grabbing hold of it."The young hawk, still learning to hunt, ruffed the mouse with its talons but failed to catch it properly, allowing the prey to escape. "Con diều hâu non, vẫn còn đang tập săn mồi, vỗ con chuột bằng móng vuốt nhưng không tóm được chặt, khiến con mồi trốn thoát.animalbirdactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm xù, làm rối tung. To ruffle; to disorder."The wind ruffed my hair as I walked to school, making it messy. "Gió thổi làm xù tóc tôi khi tôi đi học, khiến tóc tôi rối tung cả lên.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXù lông. Of a bird: to ruffle its feathers."The little bird, startled by the noise, ruffed its feathers and then flew away. "Con chim nhỏ, giật mình vì tiếng động, xù lông lên rồi bay đi mất.animalbirdactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoe khoang, khoác lác. To boast, to brag."He ruffed about his high test score to everyone in class, even though others had done just as well. "Anh ta khoe khoang về điểm thi cao của mình với tất cả mọi người trong lớp, mặc dù những người khác cũng làm bài tốt như vậy.attitudecharacterlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn nói hống hách, hống hách, huênh hoang. To speak in a loud and domineering manner; to bluster, to swagger."The angry coach ruffed at the players after their poor performance, demanding more effort. "Sau trận đấu tệ hại, huấn luyện viên giận dữ quát tháo om sòm với các cầu thủ, đòi hỏi họ phải cố gắng hơn nữa.attitudecharacterlanguagecommunicationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh át chủ bài. To play a trump card to a trick when unable to follow suit (that is, to play a card of the same suit as the previous or leading card)."Since I had no more clubs in my hand, I ruffed the trick with a diamond. "Vì tôi không còn cây nào chất chuồn trên tay, tôi đã đánh át chủ bài rô để ăn ván đó.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh át chủ bài. Especially in the form ruff out: to defeat (a card, etc.) by ruffing, thus establishing the master card in the suit led."Maria ruffed her opponent's last heart, ensuring she would win the bridge game with her ace of spades. "Maria đánh át chủ bài con cơ cuối cùng của đối thủ, đảm bảo cô ấy sẽ thắng ván bài bridge với con át bích của mình.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh trống, vỗ. To beat a ruff or ruffle, as on a drum."The drummer ruffed his snare, signaling the start of the parade. "Người đánh trống vỗ dùi trống con, báo hiệu cuộc diễu hành bắt đầu.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVỗ dùi trống, đánh trống rung. Of a drum, etc.: to have a ruff or ruffle beaten on it."The drummer ruffed the snare before the band started playing. "Người đánh trống vỗ dùi đánh rung mặt trống con trước khi ban nhạc bắt đầu chơi.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó diềm, có nếp gấp. Having a ruff."The ruffed grouse blended into the autumn leaves with its patterned feathers and distinctive neck feathers. "Gà gô có diềm cổ hòa lẫn vào lá thu nhờ bộ lông có hoa văn và những chiếc lông cổ đặc biệt.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc