noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vỗ tay, người хлорeп хлорeп. One who claps; a person who applauds by clapping the hands. Ví dụ : "The show was so good that the clappers demanded an encore with their enthusiastic applause. " Buổi biểu diễn hay đến nỗi mà những người vỗ tay đã yêu cầu diễn lại bằng những tràng pháo tay nhiệt liệt. person entertainment sound music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ mõ, quả lắc chuông. An object so suspended inside a bell that it may hit the bell and cause it to ring; a clanger or tongue. Ví dụ : "The church bells were silent because the clappers had been removed for repair. " Chuông nhà thờ im bặt vì quả lắc chuông đã được tháo ra để sửa chữa. sound music bell-ringing item utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái đu, cái đánh đu, đồ đuổi chim. A wooden mechanical device used as a scarecrow; bird-scaring rattle, a wind-rattle or a wind-clapper. Ví dụ : "The farmer hung several clappers in his orchard to frighten away the birds that were eating his cherries. " Người nông dân treo vài cái đu đuổi chim trong vườn cây ăn quả của mình để xua đuổi lũ chim đang ăn trộm quả anh đào. device agriculture nature bird sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phách. A clapstick (musical instrument). Ví dụ : "The film student used the clappers to synchronize the sound and video during the movie shoot. " Bạn sinh viên ngành phim ảnh đã dùng phách để đồng bộ hóa âm thanh và hình ảnh trong quá trình quay phim. music entertainment sound media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồ đập. A pounding block. Ví dụ : "The cobbler used heavy clappers to flatten the leather for the soles of the shoes. " Người thợ đóng giày dùng những chiếc vồ đập nặng để làm phẳng miếng da thuộc dùng cho đế giày. sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái hay nói chuyện của một nhà máy. The chattering damsel of a mill. Ví dụ : "The rhythmic thump of the clappers filled the old mill as they tirelessly crushed the grain. " Tiếng đập nhịp nhàng của cô gái hay nói chuyện vang vọng khắp cối xay cũ khi cô không ngừng nghỉ nghiền nát hạt thóc. part machine sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú sút mạnh, cú sút bạt mạng. A slapshot Ví dụ : ""The hockey player wound up and unleashed a booming clapper that nearly broke the net." " Cầu thủ khúc côn cầu lấy đà rồi tung ra một cú sút bạt mạng vang dội, suýt chút nữa làm rách lưới. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván хлопушка, хлопушка. The hinged part of a clapperboard, used to synchronise images and soundtrack, or the clapperboard itself. Ví dụ : "The assistant director slammed the clappers together, creating a sharp clap that the sound and camera operators used to sync the audio and video. " Trợ lý đạo diễn đập mạnh cái bảng хлопушка vào nhau, tạo ra tiếng хлопка vang rõ để các kỹ thuật viên âm thanh và máy quay phim đồng bộ hóa âm thanh và hình ảnh. media entertainment sound technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồm loa mép giải, cái miệng. A person's tongue, as a source of chatter or nagging. Ví dụ : ""Mrs. Davison's clapper never stopped during the parent-teacher meeting; she had a complaint about everything." " Trong buổi họp phụ huynh, cái mồm của bà Davison cứ thao thao bất tuyệt không ngừng; bà ấy phàn nàn về mọi thứ. body organ language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo chuông. To ring a bell by pulling a rope attached to the clapper. Ví dụ : "The school bell was stuck, so the janitor had to clapper it manually to signal the end of class. " Chuông trường bị kẹt nên bác lao công phải kéo chuông bằng tay để báo hiệu hết giờ. bell-ringing music sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách cách, vỗ lách tách. To make a repetitive clapping sound; to clatter. Ví dụ : "The old wooden window frames clappers in the wind during the storm. " Khung cửa sổ gỗ cũ kêu lách cách trong gió bão. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ lách tách. Of birds, to repeatedly strike the mandibles together. Ví dụ : "The baby birds in the nest clappers their beaks together, eagerly awaiting their mother's return with food. " Đám chim non trong tổ mổ lách tách mỏ vào nhau, háo hức chờ mẹ về mớm mồi. animal bird sound biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang thỏ. A rabbit burrow. Ví dụ : "The farmer found several rabbit clappers near the edge of his field. " Người nông dân tìm thấy vài hang thỏ gần rìa cánh đồng của mình. animal place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc