

clappers
/ˈklæpərz/
noun

noun
Gõ mõ, quả lắc chuông.

noun
Cái đu, cái đánh đu, đồ đuổi chim.



noun




noun
Ván хлопушка, хлопушка.
Trợ lý đạo diễn đập mạnh cái bảng хлопушка vào nhau, tạo ra tiếng хлопка vang rõ để các kỹ thuật viên âm thanh và máy quay phim đồng bộ hóa âm thanh và hình ảnh.

noun






