BeDict Logo

creeps

/kɹiːps/
Hình ảnh minh họa cho creeps: Sự thay đổi từ từ, sự biến đổi nhỏ.
noun

Sự thay đổi từ từ, sự biến đổi nhỏ.

Người quản lý dự án cẩn thận theo dõi mức sử dụng bộ nhớ của phần mềm để phát hiện bất kỳ sự tăng dần bất thường nào theo thời gian.

Hình ảnh minh họa cho creeps: Hiện tượng xén lẹm.
noun

Người thợ đóng sách cẩn thận xén các cạnh của cuốn sách để bù cho hiện tượng xén lẹm, đảm bảo tất cả các trang đều bằng nhau.

Hình ảnh minh họa cho creeps: Sự trượt, sự trườn, hiện tượng trượt.
noun

Sự trượt, sự trườn, hiện tượng trượt.

Những sự trượt đất chậm chạp, gần như không thể thấy được trên sườn đồi, được thể hiện qua các trụ hàng rào bị nghiêng và thân cây bị cong.

Hình ảnh minh họa cho creeps: Hàng rào mắt cáo.
noun

Để đàn cừu non có thể gặm cỏ ở một cánh đồng riêng mà vẫn giữ được đàn cừu mẹ ở bên trong, người nông dân đã làm hàng rào mắt cáo trên hàng rào.