Hình nền cho creeps
BeDict Logo

creeps

/kɹiːps/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Em bé bò ngang qua sàn phòng khách về phía đồ chơi.
verb

Luồn cúi, khúm núm.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới cứ khúm núm trong lớp, cố gắng gây ấn tượng với giáo viên bằng cách lúc nào cũng hùa theo mọi điều cô nói.
noun

Sự thay đổi từ từ, sự biến đổi nhỏ.

Ví dụ :

Người quản lý dự án cẩn thận theo dõi mức sử dụng bộ nhớ của phần mềm để phát hiện bất kỳ sự tăng dần bất thường nào theo thời gian.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận xén các cạnh của cuốn sách để bù cho hiện tượng xén lẹm, đảm bảo tất cả các trang đều bằng nhau.
noun

Sự biến dạng chậm, Sự trượt.

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận đo lường sự biến dạng chậm trong các trụ cầu bê tông để đảm bảo an toàn lâu dài cho cầu.
noun

Sự trượt, sự trườn, hiện tượng trượt.

Ví dụ :

Những sự trượt đất chậm chạp, gần như không thể thấy được trên sườn đồi, được thể hiện qua các trụ hàng rào bị nghiêng và thân cây bị cong.
noun

Ví dụ :

Để đàn cừu non có thể gặm cỏ ở một cánh đồng riêng mà vẫn giữ được đàn cừu mẹ ở bên trong, người nông dân đã làm hàng rào mắt cáo trên hàng rào.
noun

Sự rờn rợn, Cảm giác rờn rợn.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ xuyên qua đám cỏ cao, tôi cảm thấy rờn rợn khắp chân, như thể có côn trùng nhỏ đang bò trên da mình vậy.