Hình nền cho creepers
BeDict Logo

creepers

/ˈkriːpərz/

Định nghĩa

noun

Loài bò, cây leo, kẻ đáng ghét.

Ví dụ :

Những cây thường xuân leo chậm rãi phủ kín bức tường gạch cũ.
noun

Ví dụ :

Thang máy chở lúa mì sử dụng băng chuyền để liên tục đưa lúa mì lên các thùng chứa.
noun

Ví dụ :

Anh thợ máy trượt người xuống gầm xe trên chiếc ván nằm sửa xe để kiểm tra hệ thống ống xả.
noun

Ví dụ :

Ông tôi kể hồi xưa, vào những năm 1950, ông hay đi giày đế kếp, kiểu giày mà bây giờ gọi là "creepers" khi đi xem nhạc rock and roll.