Hình nền cho dippers
BeDict Logo

dippers

/ˈdɪpərz/

Định nghĩa

noun

Người nhúng, vật nhúng.

Ví dụ :

Những người chiên gà ở đây là những người nhúng bột điêu luyện, họ áo đều bột lên từng miếng gà trước khi chiên.
noun

Ví dụ :

Dọc theo con suối đá, những chú chào mào nước liên tục нып xuống dòng nước lạnh để tìm côn trùng dưới những tảng đá.
noun

Đèn chuyển pha, cần gạt đèn pha.

Ví dụ :

Anh ấy nháy đèn chuyển pha vào chiếc xe đang đi tới để cảnh báo họ về con nai trên đường.
noun

Người đỡ tắm.

Ví dụ :

Vào thời Victoria ở Anh, các khu nghỉ dưỡng ven biển thuê người đỡ tắm để giúp các quý cô mặc váy áo nặng nề xuống biển và lên bờ an toàn.