BeDict Logo

dippers

/ˈdɪpərz/
Hình ảnh minh họa cho dippers: Chào mào nước.
noun

Dọc theo con suối đá, những chú chào mào nước liên tục нып xuống dòng nước lạnh để tìm côn trùng dưới những tảng đá.

Hình ảnh minh họa cho dippers: Đèn chuyển pha, cần gạt đèn pha.
noun

Anh ấy nháy đèn chuyển pha vào chiếc xe đang đi tới để cảnh báo họ về con nai trên đường.