BeDict Logo

draughted

/ˈdrɑːftɪd/ /ˈdræftɪd/
Hình ảnh minh họa cho draughted: Bám đuôi, chạy theo sát.
verb

Người đi xe đạp bám đuôi xe tải lớn để giảm sức cản của gió và giữ tốc độ khi leo dốc dài.

Hình ảnh minh họa cho draughted: Kéo sợi, vuốt sợi.
verb

Kéo sợi, vuốt sợi.

Người пряdệt cẩn thận vuốt sợi len, nhẹ nhàng kéo chúng ra khỏi mớ bông để tạo thành một sợi mỏng và đều, sẵn sàng để se thành пряdệt.