Hình nền cho draughted
BeDict Logo

draughted

/ˈdrɑːftɪd/ /ˈdræftɪd/

Định nghĩa

verb

Soạn thảo, phác thảo.

Ví dụ :

Luật sư đã soạn thảo hợp đồng, sau đó xem xét kỹ lưỡng để tìm lỗi.
verb

Ví dụ :

Người đi xe đạp bám đuôi xe tải lớn để giảm sức cản của gió và giữ tốc độ khi leo dốc dài.
verb

Kéo sợi, vuốt sợi.

Ví dụ :

Người пряdệt cẩn thận vuốt sợi len, nhẹ nhàng kéo chúng ra khỏi mớ bông để tạo thành một sợi mỏng và đều, sẵn sàng để se thành пряdệt.