Hình nền cho raptures
BeDict Logo

raptures

/ˈræpt͡ʃərz/ /ˈræpt͡ʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Sự ngây ngất, sự sung sướng tột độ, niềm vui sướng vô bờ.

Ví dụ :

Cô bé sung sướng tột độ khi có chú cún con mới, ôm chặt nó và cười khúc khích đầy thích thú.
noun

Ví dụ :

Nhiều tín đồ Cơ đốc giáo theo chủ nghĩa cơ bản tin vào sự thăng thiên, khi những người tin Chúa sẽ được đưa lên thiên đàng.
noun

Bắt cóc, sự cưỡng đoạt, sự bắt giữ.

Ví dụ :

Trong một số ghi chép lịch sử, việc các bộ tộc đối địch bắt cóc và cưỡng đoạt phụ nữ thường là nguyên nhân gây ra xung đột.
noun

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, dòng sông hung dữ cuồn cuộn cuốn phăng những cành cây gãy trôi theo dòng nước.
noun

Sự ngất ngây, cơn mê, sự sung sướng tột độ.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày không ngủ và không ăn, người đi bộ đường dài bị lạc cuối cùng đã kiệt sức, cơ thể anh ta suy sụp trong cơn sốt cao và mê sảng.
verb

Hoan hỉ, làm cho sung sướng tột độ.

Ví dụ :

Những trò ảo thuật phi thường của nhà ảo thuật đã khiến bọn trẻ trong khán giả sung sướng tột độ, mắt tròn xoe và reo hò không ngớt.
verb

Lên thiên đàng, được về với Chúa.

Ví dụ :

Nhiều người tin rằng nếu họ sống một cuộc đời ngay chính, họ sẽ được lên thiên đàng, được về với Chúa trước khi tai ương ập đến.