

rigs
/ɹɪɡz/









noun
Máy bộ đàm, thiết bị vô tuyến.

noun
Sinh viên hoạt hình đã dành hàng giờ để tạo ra những bộ điều khiển chi tiết cho các mô hình nhân vật 3D của mình, giúp cô ấy dễ dàng điều khiển các cử động của chúng.




verb





verb


noun




verb
Làm trò lố lăng, cư xử khiếm nhã, giở trò.

noun
Vành, cấu trúc đại số.
Khi nghiên cứu các tính chất của số nguyên dương và phép toán của chúng, các nhà toán học đôi khi sử dụng các cấu trúc gọi là vành (rig), nơi mà phép trừ không phải lúc nào cũng thực hiện được, khác với các số nguyên.
