Hình nền cho rigs
BeDict Logo

rigs

/ɹɪɡz/

Định nghĩa

noun

Dây nhợ, hệ thống dây.

Ví dụ :

Các thủy thủ cẩn thận kiểm tra hệ thống dây nhợ của con tàu cao lớn trước khi nhổ neo ra khơi.
noun

Bộ điều khiển, hệ thống điều khiển.

Ví dụ :

Sinh viên hoạt hình đã dành hàng giờ để tạo ra những bộ điều khiển chi tiết cho các mô hình nhân vật 3D của mình, giúp cô ấy dễ dàng điều khiển các cử động của chúng.
verb

Trang bị, lắp đặt.

Ví dụ :

Người đóng tàu cẩn thận trang bị cho mỗi chiếc tàu mới những cánh buồm chắc chắn và dây thừng bền bỉ, đảm bảo tàu sẵn sàng ra khơi.
noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu các tính chất của số nguyên dương và phép toán của chúng, các nhà toán học đôi khi sử dụng các cấu trúc gọi là vành (rig), nơi mà phép trừ không phải lúc nào cũng thực hiện được, khác với các số nguyên.