Hình nền cho sanguine
BeDict Logo

sanguine

/ˈsæŋ.ɡwɪn/

Định nghĩa

noun

Đỏ tươi, màu máu.

Ví dụ :

Để tạo ra màu đỏ tươi hoàn hảo như màu máu cho cảnh hoàng hôn trong bức tranh, họa sĩ đã pha trộn màu đỏ thẫm và màu đỏ tươi.
adjective

Ví dụ :

Tính tình vô tư lự và quá lạc quan của cậu sinh viên khiến cậu thường xuyên trễ hạn nộp bài, vì cậu ta thích đi tiệc tùng hơn là học hành.