Hình nền cho scuttles
BeDict Logo

scuttles

/ˈskʌtəlz/ /ˈskʌɾəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người tạp vụ đổ đầy hai thùng xúc than các dụng cụ vệ sinh trước khi bắt đầu ca làm việc.
verb

Ví dụ :

Ứng cử viên đó đã tự làm hỏng cơ hội của mình bằng một tràng bộc phát mất kiểm soát.