

billhook
/ˈbɪlˌhʊk/
noun

noun
Liềm, dao quắm.

noun
Liềm máy gặt, dao cắt dây.

noun
Móc treo hóa đơn.

noun
Mỏ móc.
Chim non dẫn đường đã hung hăng dùng mỏ móc của nó để loại bỏ những con chim khác trong tổ, đảm bảo nó sẽ nhận được toàn bộ thức ăn từ bố mẹ nuôi.

