Hình nền cho mews
BeDict Logo

mews

/mjuːz/

Định nghĩa

noun

Ngõ hẹp, hẻm, chuồng ngựa.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ sống trong một con hẻm yên tĩnh phía sau con phố chính, nơi đó trước đây là chuồng ngựa cũ được cải tạo thành những studio nhỏ.
noun

Chuồng chim ưng (thời kỳ thay lông).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận đưa con chim ưng bị thương trở lại chuồng chim ưng (thời kỳ thay lông) để nó có thể an toàn thay bộ lông bị hư hại.
noun

Chuồng chim thay lông.

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận kiểm tra chuồng chim thay lông, đảm bảo những con chim ưng được an toàn và thoải mái trong mùa thay lông của chúng.