Hình nền cho pendants
BeDict Logo

pendants

/ˈpɛndənts/ /ˈpɛndəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mái nhà kho cũ kỹ đã bị võng xuống, nhưng may mắn thay các đầu kèo vẫn còn chắc chắn, đỡ lấy xà chính và ngăn không cho mái nhà sụp xuống.
noun

Quai đồng hồ.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận đánh bóng chiếc đồng hồ, đặc biệt chú ý đến quai đồng hồ để đảm bảo chúng chắc chắn và đồng hồ có thể đeo một cách an toàn.
noun

Vật trang trí treo, đồ trang trí rủ.

Ví dụ :

Nhà thờ cổ đó có những vật trang trí bằng đá tuyệt đẹp rủ xuống từ trần nhà, mỗi cái được chạm khắc với những hoa văn tinh xảo.