Hình nền cho capsules
BeDict Logo

capsules

/ˈkæpsuːlz/ /ˈkæpsjʊlz/

Định nghĩa

noun

Viên nang, bao con nhộng.

A membranous envelope.

Ví dụ :

Một số hạt giống được bảo vệ bởi lớp vỏ nang cho đến khi chúng sẵn sàng nảy mầm.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn thu nhặt những quả nang khô của cây thuốc phiện, hy vọng thu hoạch được những hạt giống nhỏ bên trong để trồng vào năm sau.
noun

Buồng lái, khoang chứa phi hành gia.

Ví dụ :

Sau một chuyến bay dài lên mặt trăng, các phi hành gia đã trở về trái đất an toàn trong buồng lái của tàu vũ trụ.
noun

Chén nung, chén nung thí nghiệm.

Ví dụ :

Người giám định cẩn thận đặt mẫu quặng đã nghiền vào các chén nung trước khi nung chúng trong lò để xác định hàm lượng vàng.
noun

Chén nung, đĩa nung.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đổ mẫu chất lỏng vào vài cái chén nung bằng sứ để làm bay hơi bớt nước và cô đặc chất rắn lại để phân tích.