

sphinxes
/ˈsfɪŋksɪz/ /ˈsfɪŋksəs/
noun

noun
Người kín đáo, người bí ẩn.

noun
Khỉ đầu chó mặt chó.








verb



verb

verb

verb
Hướng dẫn khó hiểu của phần mềm mới làm bối rối ngay cả những lập trình viên dày dặn kinh nghiệm.

verb
Ám ảnh về việc nữ tính chiếm đoạt, chi phối hoặc nuốt chửng nam tính.
Bị ám ảnh bởi những phản bội trong quá khứ, Sarah thường kiểm soát đến nghẹt thở các đồng nghiệp nam, quản lý chi li từng dự án và xét nét mọi quyết định của họ vì sợ họ lật đổ quyền lực của cô.
