Hình nền cho staggers
BeDict Logo

staggers

/ˈstæɡərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự loạng choạng của một người say rượu.
noun

Ví dụ :

Đội đua đã điều chỉnh độ lệch lốp để cải thiện khả năng điều khiển xe trên đường đua hình oval.
noun

Ví dụ :

"The biplane's staggers, with the upper wing slightly ahead of the lower, improved its lift and maneuverability. "
Sự so le của cánh máy bay hai tầng, với cánh trên hơi nhô ra phía trước so với cánh dưới, đã cải thiện lực nâng và khả năng điều khiển của nó.
verb

Ví dụ :

Để tránh tình trạng quá đông đúc, trường học sắp xếp so le giờ vào học của mỗi khối lớp, ví dụ lớp năm bắt đầu lúc 8:00 sáng, lớp bốn lúc 8:15 sáng và lớp ba lúc 8:30 sáng.
noun

Ví dụ :

Sau khi quan sát dáng đi loạng choạng và thiếu phối hợp của con ngựa, bác sĩ thú y chẩn đoán nó mắc chứng loạng choạng do cỏ.