Hình nền cho crunches
BeDict Logo

crunches

/ˈkɹʌntʃɪz/

Định nghĩa

noun

Tiếng r хo хạo, tiếng răng r х хo.

Ví dụ :

Tiếng r хo хạo phát ra từ bịch snack lớn đến nỗi tôi biết ngay là em trai tôi đang ăn vụng.
noun

Khủng hoảng, giai đoạn khó khăn.

Ví dụ :

Một vài khủng hoảng bất ngờ, ví dụ như máy in bị hỏng và đột ngột mất điện, đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng thời hạn ở văn phòng.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên cá nhân của tôi khuyên tôi nên tập ba hiệp, mỗi hiệp mười lăm lần gập bụng để tăng cường sức mạnh cơ bụng.
noun

Ví dụ :

Cả đội đều biết giai đoạn nước rút sẽ rất căng thẳng khi thời hạn ra mắt trò chơi điện tử đến gần.
verb

Ví dụ :

Metadata đó giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng tính toán và xử lý dữ liệu cho các truy vấn hơn nhiều.
verb

Bóc lột sức lao động, bắt làm thêm giờ.

Ví dụ :

Công ty trò chơi điện tử thường bóc lột sức lao động, bắt nhân viên làm thêm giờ trong nhiều tháng trước khi phát hành một trò chơi mới, buộc họ phải làm việc rất nhiều.