Hình nền cho carr
BeDict Logo

carr

/kɑː/ /kɑɹ/

Định nghĩa

noun

Bãi lầy, đầm lầy, vùng đầm lầy.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi gần bãi lầy, nhưng bố mẹ chúng dặn phải cẩn thận kẻo lấm bẩn giày dép.
noun

Lồng bè nuôi cá.

Ví dụ :

Người đánh cá cẩn thận chuyển những con cá hồi từ lưới của mình vào lồng bè nuôi cá, đảm bảo chúng có đủ không gian để bơi cho đến khi anh ta đến chợ.