Hình nền cho piques
BeDict Logo

piques

/piːks/

Định nghĩa

noun

Hiềm khích, sự tự ái, lòng tự ái.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột ngột được thăng chức đã gây ra sự hiềm khích và lòng tự ái ở một số đồng nghiệp, những người cảm thấy họ xứng đáng hơn.
noun

Ví dụ :

Sự hờn dỗi vì bị loại khỏi lời mời ăn trưa của cô ấy thể hiện rõ qua sự im lặng và việc né tránh giao tiếp bằng mắt.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi bài piquet, đạt được "piques" mang lại cho người chơi một lợi thế đáng kể, cho phép họ ghi điểm nhanh chóng trước khi đối thủ kịp bắt đầu tính điểm.
noun

Bọ chét, mạt gà.

A chigger or jigger, Tunga penetrans.

Ví dụ :

Sau khi đi chân trần trên cát ở vùng nhiệt đới, Maria nhận thấy vài nốt đỏ ngứa trên chân, có lẽ là do bọ chét đã đào hang vào da của cô.