Hình nền cho stile
BeDict Logo

stile

/staɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người đi bộ leo qua bậc thang vượt rào để sang phía bên kia cánh đồng của người nông dân.
noun

Ví dụ :

Phong cách thiết kế của kiến trúc sư này rất dễ nhận ra trong tất cả các công trình của họ; họ luôn kết hợp những đường nét thanh thoát và nhiều ánh sáng tự nhiên.
verb

Đặt tên, phong.

Ví dụ :

Để ghi nhận những phát hiện mang tính đột phá của nghiên cứu đó, giáo sư đã quyết định phong công trình nghiên cứu của sinh viên danh hiệu "Dự án của năm".
verb

Tạo phong cách, định hình phong cách.

Ví dụ :

Nhà tạo mẫu nổi tiếng sẽ định hình phong cách cho nữ diễn viên trẻ trước buổi ra mắt thảm đỏ của cô ấy.