BeDict Logo

topologies

/təˈpɑlədʒiz/ /toʊˈpɑlədʒiz/
Hình ảnh minh họa cho topologies: Hình học tô pô.
noun

Các hình học tô pô khác nhau của một mạng, chẳng hạn như hình sao hoặc hình vòng, ảnh hưởng đến mức độ dễ dàng thông tin truyền giữa các máy tính, ngay cả khi tổng chiều dài cáp vẫn giữ nguyên.

Hình ảnh minh họa cho topologies: Hình học tô pô.
noun

Trong kỹ thuật mạng, các cấu trúc liên kết mạng khác nhau, ví dụ như cấu trúc hình sao hoặc hình lưới, xác định cách máy tính được kết nối và cách dữ liệu truyền giữa chúng.

Hình ảnh minh họa cho topologies: Cấu trúc liên kết mạng, sơ đồ mạng.
noun

Cấu trúc liên kết mạng, sơ đồ mạng.

Các cấu trúc liên kết mạng khác nhau được sử dụng trong mạng máy tính của trường, ví dụ như hình sao và hình lưới, ảnh hưởng đến tốc độ và độ ổn định của việc truy cập internet ở các phòng học khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho topologies: Hình trạng mạng, cấu trúc liên kết mạng.
noun

Mặc dù cách bố trí dây cáp mạng ở văn phòng và ở nhà khác nhau, cả hai mạng đều có chung hình trạng mạng cơ bản, cho phép tốc độ truyền dữ liệu và các giao thức bảo mật tương tự.

Hình ảnh minh họa cho topologies: Địa hình học lịch sử.
noun

Giáo sư giải thích rằng việc nghiên cứu địa hình học lịch sử của các thành phố La Mã cổ đại giúp chúng ta hiểu rõ hơn về chiến lược quân sự và cấu trúc xã hội của họ.

Hình ảnh minh họa cho topologies: Phương pháp ghi nhớ vị trí, thuật nhớ vị trí.
noun

Phương pháp ghi nhớ vị trí, thuật nhớ vị trí.

Để nhớ hết những món đồ cần mua trong danh sách, cô ấy dùng thuật nhớ vị trí, tưởng tượng hộp sữa để ở hiên nhà, ổ bánh mì để trên hộp thư, và trứng để cạnh bụi hoa hồng.