Hình nền cho tores
BeDict Logo

tores

/ˈtɔːriːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã trang trí bánh kem bằng nhiều lớp kem hình xuyến, mỗi lớp là một vòng tròn hoàn hảo bao quanh chân bánh.
noun

Ví dụ :

Người thợ bánh bày những chiếc bánh donut lên kệ, hình dáng tròn trịa và màu vàng đều của chúng khiến chúng trông đặc biệt ngon mắt.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được các đặc tính của hình xuyến 4 chiều (4-tores) cần kiến thức toán học cao cấp, giống như việc hiểu một chiếc bánh donut 4 chiều sẽ hoạt động như thế nào trong không gian vậy.
noun

Gờ tròn, Đường gờ tròn.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành lịch sử nghệ thuật chỉ ra các gờ tròn, những đường gờ được chạm khắc hình tròn ở phần chân của cột đá cổ, ngay phía trên đế vuông.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận xem xét đầu hoa hướng dương, chỉ ra cách tất cả các hoa nhỏ riêng lẻ gắn vào đế hoa dẹt.