BeDict Logo

zombies

/ˈzɑːmbiz/ /ˈzɒmbiz/
Hình ảnh minh họa cho zombies: Xác sống, thây ma.
 - Image 1
zombies: Xác sống, thây ma.
 - Thumbnail 1
zombies: Xác sống, thây ma.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ phim kể về những xác sống lang thang trên đường phố, tìm kiếm não để ăn, bị điều khiển bởi một lời nguyền voodoo mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho zombies: Xác sống NDA, nhân viên "xác sống".
noun

Xác sống NDA, nhân viên "xác sống".

Đội dự án toàn là những nhân viên "xác sống NDA", không ai được phép hé răng nửa lời về công việc ra ngoài văn phòng vì bị ràng buộc bởi thỏa thuận bảo mật nghiêm ngặt.

Hình ảnh minh họa cho zombies: Xác chết ảo, thây ma.
noun

Vì chương trình chính bị sập, nên còn lại vài "thây ma" (zombies), chúng cứ nằm lì trong danh sách tiến trình của máy tính mặc dù chẳng làm gì cả.

Hình ảnh minh họa cho zombies: Máy tính ma, zombie.
noun

Tội phạm mạng đã dùng virus để biến hàng ngàn máy tính cá nhân thành máy tính ma (zombie), sau đó sử dụng chúng để gửi thư rác.

Hình ảnh minh họa cho zombies: Quân nhân thây ma, người lính thây ma.
noun

Trong Thế Chiến II, một số lính Canada, bị những người tình nguyện ra nước ngoài chiến đấu chế nhạo là "quân nhân thây ma", đã được đóng quân tại Canada để bảo vệ tổ quốc.

Hình ảnh minh họa cho zombies: Xác sống, thây ma.
noun

Các nhà triết học sử dụng các thí nghiệm tư duy liên quan đến những thây ma (về mặt triết học, là những sinh vật giống hệt người thường nhưng không có ý thức, cảm giác hay trải nghiệm nội tâm) để thảo luận về bản chất của ý thức, hình dung ra những sinh vật trông và hành động giống chúng ta nhưng lại không cảm nhận hay trải nghiệm bất cứ điều gì bên trong.