

zombies
/ˈzɑːmbiz/ /ˈzɒmbiz/



noun
Xác sống, thây ma.



noun

noun


noun
Xác sống NDA, nhân viên "xác sống".

noun
Xác chết ảo, thây ma.

noun
Máy tính ma, zombie.

noun

noun
Quân nhân thây ma, người lính thây ma.
Trong Thế Chiến II, một số lính Canada, bị những người tình nguyện ra nước ngoài chiến đấu chế nhạo là "quân nhân thây ma", đã được đóng quân tại Canada để bảo vệ tổ quốc.


noun
Xác sống, thây ma.
Các nhà triết học sử dụng các thí nghiệm tư duy liên quan đến những thây ma (về mặt triết học, là những sinh vật giống hệt người thường nhưng không có ý thức, cảm giác hay trải nghiệm nội tâm) để thảo luận về bản chất của ý thức, hình dung ra những sinh vật trông và hành động giống chúng ta nhưng lại không cảm nhận hay trải nghiệm bất cứ điều gì bên trong.
