Hình nền cho zombies
BeDict Logo

zombies

/ˈzɑːmbiz/ /ˈzɒmbiz/

Định nghĩa

noun

Thần rắn.

Ví dụ :

Một số ngôi làng ở Tây Phi tôn kính các thần rắn, tin rằng chúng nắm giữ những sức mạnh đặc biệt.
noun

Ví dụ :

Bộ phim kể về những xác sống lang thang trên đường phố, tìm kiếm não để ăn, bị điều khiển bởi một lời nguyền voodoo mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Trong nhà ma dịp Halloween, các diễn viên hóa trang thành xác sống đuổi theo khách tham quan, rên rỉ và cố gắng túm lấy họ.
noun

Xác sống NDA, nhân viên "xác sống".

Ví dụ :

"The project team was full of zombies who couldn't discuss their work outside the office due to strict NDAs. "
Đội dự án toàn là những nhân viên "xác sống NDA", không ai được phép hé răng nửa lời về công việc ra ngoài văn phòng vì bị ràng buộc bởi thỏa thuận bảo mật nghiêm ngặt.
noun

Ví dụ :

Vì chương trình chính bị sập, nên còn lại vài "thây ma" (zombies), chúng cứ nằm lì trong danh sách tiến trình của máy tính mặc dù chẳng làm gì cả.
noun

Ví dụ :

Tội phạm mạng đã dùng virus để biến hàng ngàn máy tính cá nhân thành máy tính ma (zombie), sau đó sử dụng chúng để gửi thư rác.
noun

Quân nhân thây ma, người lính thây ma.

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, một số lính Canada, bị những người tình nguyện ra nước ngoài chiến đấu chế nhạo là "quân nhân thây ma", đã được đóng quân tại Canada để bảo vệ tổ quốc.
noun

Ví dụ :

Các nhà triết học sử dụng các thí nghiệm tư duy liên quan đến những thây ma (về mặt triết học, là những sinh vật giống hệt người thường nhưng không có ý thức, cảm giác hay trải nghiệm nội tâm) để thảo luận về bản chất của ý thức, hình dung ra những sinh vật trông và hành động giống chúng ta nhưng lại không cảm nhận hay trải nghiệm bất cứ điều gì bên trong.