verb🔗ShareXông, lao. To rush hastily."Hearing the bell ring, the students went walloping out of the classroom. "Nghe tiếng chuông reo, học sinh ào ào lao ra khỏi lớp.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVùng vẫy, quẫy đạp. To flounder, wallow."The puppy was walloping in the mud after the rain, covering itself in dirt. "Con cún con vùng vẫy trong bùn sau cơn mưa, lấm lem hết cả người.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSôi sùng sục, sôi ùng ục. To boil with a continued bubbling or heaving and rolling, with noise."The thick stew was walloping in the pot, sending up splatters of broth as it bubbled vigorously on the stove. "Món hầm đặc quánh sôi sùng sục trong nồi, bắn cả những giọt nước dùng lên khi nó sôi ùng ục trên bếp.physicssoundenergyprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh mạnh, tẩn, vụt. To strike heavily, thrash soundly."The older brother was walloping his younger brother with a pillow during their play fight. "Trong lúc đùa nghịch, người anh trai đang vụt gối túi bụi vào người em trai.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, thắng đậm. To trounce, beat by a wide margin."Our team gave the other team a walloping, winning the game 10 to 2. "Đội của chúng ta đã thắng đậm đội kia, với tỉ số 10-2.sportentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGói tạm. To wrap up temporarily."To finish up his chores for the day, he walloped up his homework. "Để xong việc vặt trong ngày, anh ấy gói tạm bài tập về nhà.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạch bạch, ục ịch, đi lềnh khệnh. To move in a rolling, cumbersome manner; to waddle."The very pregnant woman was walloping down the hallway, clearly eager to get to her lunch break. "Người phụ nữ đang mang thai lớn lạch bạch đi dọc hành lang, rõ ràng là rất muốn nhanh chóng đến giờ nghỉ trưa.bodyactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLôi thôi, luộm thuộm. To be slatternly."She was walloping around the house in her pajamas all afternoon, leaving a trail of toys and dirty dishes behind her. "Cả buổi chiều cô ấy cứ lôi thôi lếch thếch trong bộ đồ ngủ quanh nhà, bày bừa đồ chơi và bát đĩa bẩn khắp nơi.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGửi tin nhắn đến tất cả người dùng, nhắn tin hàng loạt. To send a message to all operators on an Internet Relay Chat server."The IRC admin was walloping the server with announcements about the upcoming maintenance. "Ông quản trị IRC đang nhắn tin hàng loạt cho tất cả mọi người trên máy chủ về đợt bảo trì sắp tới.internetcomputingcommunicationtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrận đòn, cú đánh mạnh. A series of wallops (blows.)"The old washing machine gave my clothes a real walloping, tumbling them roughly for an hour. "Cái máy giặt cũ giặt quần áo của tôi một cách "trận đòn" thực sự, nó đảo lộn chúng một cách thô bạo cả tiếng đồng hồ.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời lăng mạ, sự chửi rủa. Verbal abuse."For forgetting to pick up the package again, my boss gave me a walloping."Vì quên lấy bưu kiện lần nữa, tôi đã bị sếp cho một trận chửi té tát.languagecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLớn, khổng lồ. Whopping, large in size"The baseball player celebrated his walloping home run, which sailed over the fence and far into the parking lot. "Cầu thủ bóng chày ăn mừng cú home run khổng lồ của mình, quả bóng bay vút qua hàng rào và bay xa tít vào bãi đỗ xe.amountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareXuất sắc, tuyệt vời. Of exceptional, impressive quality""The school play was a walloping success, exceeding all expectations." "Vở kịch của trường thành công vang dội, vượt xa mọi mong đợi.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc