noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm mạnh, cú đánh mạnh. A heavy blow, punch. Ví dụ : "The boxer delivered several powerful wallops to his opponent's face. " Võ sĩ tung ra vài cú đấm mạnh vào mặt đối thủ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh cú đấm. A person's ability to throw such punches. Ví dụ : "The boxer's powerful physique hinted at the wallops he could deliver in the ring. " Thể hình vạm vỡ của võ sĩ cho thấy sức mạnh cú đấm khủng khiếp mà anh ta có thể tung ra trên võ đài. ability sport human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động tâm lý, sức mạnh tinh thần. An emotional impact, psychological force. Ví dụ : "The teacher's criticism had a wallop, making Sarah doubt her abilities. " Lời phê bình của giáo viên đã gây ra một tác động tâm lý mạnh mẽ, khiến Sarah nghi ngờ khả năng của mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm xúc mãnh liệt, sự phấn khích. A thrill, emotionally excited reaction. Ví dụ : "The student got major wallops from acing the difficult exam she had been worried about. " Cô học sinh đã vô cùng phấn khích khi đạt điểm cao trong kỳ thi khó mà cô ấy đã lo lắng. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước luộc. Anything produced by a process that involves boiling; beer, tea, whitewash. Ví dụ : "After a long day of gardening, a few wallops of homemade root beer really hit the spot. " Sau một ngày làm vườn mệt nhoài, vài ngụm nước luộc root beer tự làm thật sự ngon tuyệt. drink food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng mỡ dày. A thick piece of fat. Ví dụ : "The butcher trimmed the steak, removing the wallops of fat around the edges. " Người bán thịt tỉa bớt miếng thịt bò, loại bỏ những mảng mỡ dày xung quanh viền. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi nước đại, sự phi nước đại. A quick rolling movement; a gallop. Ví dụ : "The children, in their excitement, ran from the house in noisy wallops, their laughter echoing across the yard. " Bọn trẻ con, vì quá phấn khích, chạy ùa ra khỏi nhà với những bước chân phi nước đại ồn ào, tiếng cười của chúng vang vọng khắp sân. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, lao, ào. To rush hastily. Ví dụ : "The dog wallops down the stairs when he hears the word "walk". " Con chó ào xuống cầu thang mỗi khi nghe thấy từ "đi dạo". action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, quẫy đạp. To flounder, wallow. Ví dụ : "The tired puppy wallops around in its water bowl, trying to cool off on the hot day. " Chú chó con mệt mỏi vùng vẫy trong bát nước, cố gắng hạ nhiệt trong ngày nóng bức. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sùng sục, sôi ùng ục. To boil with a continued bubbling or heaving and rolling, with noise. Ví dụ : "The thick chili wallops in the pot on the stove, sending up savory smells. " Nồi ớt cay đặc sôi ùng ục trên bếp, bốc lên những mùi thơm ngon khó cưỡng. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, thụi, tẩn. To strike heavily, thrash soundly. Ví dụ : "The strong wind wallops the side of the house during the storm. " Cơn gió mạnh tẩn vào hông nhà suốt cơn bão. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, thắng đậm. To trounce, beat by a wide margin. Ví dụ : "The basketball team walloped their rivals in the final game, winning by 30 points. " Đội bóng rổ đã vùi dập đối thủ trong trận chung kết, thắng đậm với cách biệt 30 điểm. achievement sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói tạm, bọc tạm. To wrap up temporarily. Ví dụ : "Since "wallops" means "to wrap up temporarily," the sentence should illustrate something being wrapped up briefly, not a forceful blow. Here's a sentence that does that: "She wallops the leftovers in plastic wrap before putting them in the fridge." " Cô ấy gói tạm thức ăn thừa bằng màng bọc thực phẩm trước khi cho vào tủ lạnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch bạch, ục ịch. To move in a rolling, cumbersome manner; to waddle. Ví dụ : "The overstuffed shopping cart wallops down the grocery aisle, nearly hitting a display of canned goods. " Chiếc xe đẩy hàng quá tải ục ịch lăn xuống lối đi trong siêu thị, suýt chút nữa thì đâm vào một kệ hàng đồ hộp. action body way animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, luộm thuộm, nhếch nhác. To be slatternly. Ví dụ : "Definition: To be slatternly. Example Sentence: "She always wallops, never taking time to keep her appearance neat." " Cô ấy lúc nào cũng lôi thôi, chẳng bao giờ chịu khó chăm chút cho vẻ ngoài của mình. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, nhắn tin hàng loạt. To send a message to all operators on an Internet Relay Chat server. Ví dụ : "The IRC administrator wallops the server, announcing a scheduled downtime for maintenance. " Người quản trị IRC thông báo hàng loạt trên máy chủ, báo trước thời gian ngừng hoạt động đã lên lịch để bảo trì. internet communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc