
wilder
/ˈwɪldə(ɹ)/ /ˈwɪldəɹ/ /ˈwaɪldə(ɹ)/ /ˈwaɪldɚ/adjective
Hoang dã, dại, chưa thuần hóa.
Ví dụ:
adjective
Hoang dã, buông thả, phóng túng.
Ví dụ:
"The fraternity was infamous for its wild parties, which frequently resulted in police involvement."
Hội sinh viên đó khét tiếng vì những buổi tiệc tùng hoang dã, buông thả, thường xuyên dẫn đến việc cảnh sát phải can thiệp.
adjective
Ví dụ:
adjective
Ví dụ:
Dù thiết kế phức tạp và rối rắm của nút thắt Celtic rất đẹp mắt, các nhà toán học nhận ra rằng nó thực chất là một nút thắt phức tạp hơn, không thể tái tạo hoàn hảo bằng các đường thẳng.
adjective
Hoang dại, tuyệt vời, không tin được.
Ví dụ:
adjective


























