Hình nền cho bower
BeDict Logo

bower

/baʊ.əɹ/

Định nghĩa

noun

Khuê phòng, phòng riêng.

Ví dụ :

Trong tòa lâu đài thời trung cổ, công chúa trở về khuê phòng riêng của mình để đọc sách vào buổi chiều.
noun

Lều, nhà tranh, nơi ẩn dật.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc ở thành phố, cuối cùng bà ấy cũng nghỉ hưu và về sống trong một căn nhà tranh yên bình ở vùng quê, như một chốn ẩn dật.
noun

Lều tình, lều kết bạn.

Ví dụ :

Chim đực chim bower tỉ mỉ trang trí lều tình của nó bằng những quả mọng sặc sỡ và nắp chai sáng bóng để thu hút bạn tình.
noun

Người chơi đàn cung.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đường phố là một người chơi đàn cung điêu luyện, khéo léo tạo ra những giai điệu tuyệt vời từ cây đàn tự chế của mình.