noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuê phòng, phòng riêng. A bedroom or private apartments, especially for a woman in a medieval castle. Ví dụ : "In the medieval castle, the princess retreated to her bower for an afternoon of reading. " Trong tòa lâu đài thời trung cổ, công chúa trở về khuê phòng riêng của mình để đọc sách vào buổi chiều. architecture property royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, nhà tranh, nơi ẩn dật. A dwelling; a picturesque country cottage, especially one that is used as a retreat. Ví dụ : "After years of working in the city, she finally retired to a quiet bower in the countryside. " Sau nhiều năm làm việc ở thành phố, cuối cùng bà ấy cũng nghỉ hưu và về sống trong một căn nhà tranh yên bình ở vùng quê, như một chốn ẩn dật. property architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều xanh, vọng lâu, chòi lá. A shady, leafy shelter or recess in a garden or woods. Ví dụ : "The children built a small bower of branches and leaves in the woods behind their house, where they could play hide-and-seek. " Mấy đứa trẻ dựng một cái chòi lá nhỏ bằng cành cây và lá trong khu rừng sau nhà, nơi chúng có thể chơi trốn tìm. environment nature plant place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều tình, lều kết bạn. A large structure made of grass and bright objects, used by the bower bird during courtship displays. Ví dụ : "The male bowerbird meticulously decorates his bower with colorful berries and shiny bottle caps to attract a mate. " Chim đực chim bower tỉ mỉ trang trí lều tình của nó bằng những quả mọng sặc sỡ và nắp chai sáng bóng để thu hút bạn tình. animal bird nature biology environment structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, bao bọc. To embower; to enclose. Ví dụ : "The ivy will eventually bower the old garden wall, creating a green, secluded space. " Rồi thì cây thường xuân sẽ che phủ, bao bọc bức tường vườn cũ, tạo ra một không gian xanh mát và riêng tư. nature environment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ. To lodge. Ví dụ : "The family decided to bower in a small cabin during their camping trip. " Trong chuyến đi cắm trại, gia đình quyết định ngụ lại trong một căn nhà gỗ nhỏ. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông dân, tá điền. A peasant; a farmer. Ví dụ : ""The bower worked from sunrise to sunset, tending his fields and livestock." " Người nông dân làm việc từ lúc mặt trời mọc đến khi lặn, chăm sóc ruộng đồng và gia súc của mình. person job agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Either of the two highest trumps in euchre. Ví dụ : ""In euchre, if clubs are trump, the Jack of clubs is the right bower, and the Jack of spades becomes the left bower." " Trong trò Euchre, nếu chất bích là chủ, thì con J bích được gọi là "bích chủ mạnh nhất" (right bower), còn con J tép sẽ trở thành "bích chủ mạnh nhì" (left bower). game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo mũi. A type of ship's anchor, carried at the bow. Ví dụ : "The captain ordered the crew to release the starboard bower as they approached the harbor. " Khi đến gần bến cảng, thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ thả neo mũi bên mạn phải tàu. nautical sailing vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cúi đầu. One who bows or bends. Ví dụ : "The respectful bower greeted the queen with a deep inclination of his head and body. " Người hay cúi đầu kính cẩn chào nữ hoàng bằng một cái nghiêng mình sâu sắc. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ gấp. A muscle that bends a limb, especially the arm. Ví dụ : "The doctor explained that a torn bower in her arm was preventing her from lifting heavy objects. " Bác sĩ giải thích rằng cơ gấp tay của cô ấy bị rách nên cô ấy không thể nâng vật nặng được. anatomy physiology body part medicine biology organ science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi đàn cung. One who plays any of several bow instruments, such as the musical bow or diddley bow. Ví dụ : "The street musician was a skilled bower, coaxing beautiful melodies from his homemade diddley bow. " Người nghệ sĩ đường phố là một người chơi đàn cung điêu luyện, khéo léo tạo ra những giai điệu tuyệt vời từ cây đàn tự chế của mình. music person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ưng non, chim cắt non. A young hawk, when it begins to leave the nest. Ví dụ : "The young hawk, now a bower, hesitantly hopped from the edge of the nest. " Con chim ưng non, giờ đã bắt đầu rời tổ, ngập ngừng nhảy khỏi mép tổ. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc