Hình nền cho canons
BeDict Logo

canons

/ˈkæ.nənz/ /ˈkæ.nɪnz/

Định nghĩa

noun

Quy tắc, nguyên tắc, điều lệ.

Ví dụ :

Phiên tòa phải diễn ra theo đúng quy tắc của pháp luật.
noun

Tuyển tập, những tác phẩm kinh điển.

Ví dụ :

"In literature class, we studied the canons of English poetry, including works by Shakespeare and Milton. "
Trong lớp văn học, chúng tôi đã học tuyển tập những tác phẩm kinh điển của thơ ca Anh, bao gồm các tác phẩm của Shakespeare và Milton.
noun

Danh sách các thánh, danh mục các vị thánh.

Ví dụ :

Nhà sử học đã tham khảo các danh sách các vị thánh để nghiên cứu về cuộc đời của những vị thánh Công Giáo đã được Giáo hội chính thức công nhận.
noun

Ví dụ :

Việc trùng tu nhà thờ lớn được giám sát bởi nhiều cha sở/tu sĩ nhà thờ, mỗi người phụ trách một khía cạnh khác nhau của tòa nhà lịch sử.
noun

Tiền thuê, bổng lộc.

Ví dụ :

Hàng năm, tu viện trả tiền thuê đất/bổng lộc bằng lúa mì và lúa mạch cho lãnh chúa địa phương, theo quy định trong các thỏa thuận cũ.
noun

Ví dụ :

Chương trình học của trường bao gồm những tác phẩm kinh điển chính yếu về thần thoại Hy Lạp.
noun

Ví dụ :

Người thợ in già vật lộn để sắp xếp cỡ chữ canon, mỗi con chữ to kềnh càng cỡ 48 point tượng trưng cho một chữ cái trong văn bản pháp lý của nhà thờ.
noun

Ví dụ :

Trước buổi biểu diễn, người nhạc công cẩn thận lên dây đàn qanun, một loại nhạc cụ có 26 dây và một ngựa đàn, đảm bảo mọi thứ đều hoàn hảo.