BeDict Logo

canons

/ˈkæ.nənz/ /ˈkæ.nɪnz/
Hình ảnh minh họa cho canons: Danh sách các thánh, danh mục các vị thánh.
noun

Danh sách các thánh, danh mục các vị thánh.

Nhà sử học đã tham khảo các danh sách các vị thánh để nghiên cứu về cuộc đời của những vị thánh Công Giáo đã được Giáo hội chính thức công nhận.

Hình ảnh minh họa cho canons: Cha sở, tu sĩ nhà thờ.
noun

Việc trùng tu nhà thờ lớn được giám sát bởi nhiều cha sở/tu sĩ nhà thờ, mỗi người phụ trách một khía cạnh khác nhau của tòa nhà lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho canons: Cỡ chữ canon.
noun

Người thợ in già vật lộn để sắp xếp cỡ chữ canon, mỗi con chữ to kềnh càng cỡ 48 point tượng trưng cho một chữ cái trong văn bản pháp lý của nhà thờ.

Hình ảnh minh họa cho canons: Đàn qanun.
noun

Trước buổi biểu diễn, người nhạc công cẩn thận lên dây đàn qanun, một loại nhạc cụ có 26 dây và một ngựa đàn, đảm bảo mọi thứ đều hoàn hảo.