

canons
/ˈkæ.nənz/ /ˈkæ.nɪnz/

noun
Tuyển tập, những tác phẩm kinh điển.


noun
Kinh nguyện Thánh Thể, kinh tiền tụng.


noun
Danh sách các thánh, danh mục các vị thánh.


noun
Cha sở, tu sĩ nhà thờ.


noun
Tiền thuê, bổng lộc.

noun
Tuyển tập, tác phẩm kinh điển.


noun
Cỡ chữ canon.




noun

noun
