noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay la hét, người hát фальцет. One who screams; one who shouts; one who sings harshly. Ví dụ : "The rock band's lead singer was a real screamer; his voice was powerful but very rough. " Ca sĩ chính của ban nhạc rock đó đúng là một tay la hét thứ thiệt; giọng anh ta khỏe nhưng rất thô. person sound music entertainment human sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim kêu la Any bird in the taxonomic family Anhimidae, endemic to South America, being large, bulky birds with a small downy head, long legs and large feet. Ví dụ : "While visiting the South American wetlands, we spotted a screamer, its large frame and long legs easily recognizable among the other birds. " Khi đến thăm vùng đất ngập nước Nam Mỹ, chúng tôi đã thấy một con chim kêu la, thân hình to lớn và đôi chân dài của nó dễ dàng nhận ra giữa những loài chim khác. bird animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vật khỏe mạnh, con vật cường tráng. A healthy, vigorous animal. Ví dụ : ""The farmer pointed to the calf and said, 'That one's a screamer; it's been running and playing since it was born.'" " Người nông dân chỉ vào con bê và nói, "Con kia là một con bê khỏe mạnh cường tráng đấy; nó chạy nhảy chơi đùa từ khi mới sinh ra rồi." animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khỏe mạnh, người cường tráng. A healthy, vigorous person. Ví dụ : "Even at 80 years old, Grandpa is a screamer; he still chops wood every morning. " Ngay cả khi đã 80 tuổi, ông vẫn còn là một người cường tráng; sáng nào ông cũng chẻ củi. person human body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, thứ dữ, hàng đỉnh. Something exceptionally good. Ví dụ : ""That new coffee shop downtown is a real screamer; best latte I've had in years!" " Quán cà phê mới mở ở trung tâm đúng là một của hiếm; latte ngon nhất mà tôi từng uống trong nhiều năm nay! quality exclamation achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh khó bắt, pha bắt bóng khó. A difficult catch. Ví dụ : ""That high fly ball looked easy at first, but the wind made it a real screamer for the outfielder." " Quả bóng bổng đó thoạt nhìn có vẻ dễ bắt, nhưng gió khiến nó trở thành một pha bắt bóng khó cho cầu thủ ngoài sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh mạnh, cú đánh trời giáng. A very hard hit. Ví dụ : "The baseball player hit a screamer that went over the fence. " Cầu thủ bóng chày đó đã tung một cú đánh trời giáng, bay thẳng qua hàng rào. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá tuyệt đẹp, Cú bắt bóng hoàn hảo. A particularly high mark (clean catch of a kicked ball). Ví dụ : "The player leaped high and made a spectacular catch; it was a real screamer! " Cầu thủ đó bật cao và bắt bóng ngoạn mục; đúng là một cú bắt bóng hoàn hảo! sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú sút mạnh, Cú sút như búa bổ. A powerful shot. Ví dụ : ""The soccer player scored a screamer from outside the box, winning the game for his team." " Cầu thủ bóng đá đã ghi một cú sút như búa bổ từ ngoài vòng cấm, giúp đội của anh ấy thắng trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng thần, cơn sóng lớn. A very large wave. Ví dụ : "The surfer paddled out, hoping to catch a screamer before the tide changed. " Người lướt ván chèo ra xa, hy vọng bắt được một cơn sóng lớn trước khi thủy triều đổi. weather nautical ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình ảnh hù dọa, video hù dọa. A video that unexpectedly frightens the viewer by cutting to a loud scream and disturbing image. Ví dụ : "The movie trailer was a screamer, startling viewers with a sudden, loud scream and a close-up of a monster's face. " Đoạn giới thiệu phim đó là một video hù dọa, làm người xem giật mình bởi tiếng hét lớn đột ngột và cận cảnh khuôn mặt của một con quái vật. media entertainment internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê đê, bóng lộ. An effeminate gay man; a man who is obviously homosexual. person human sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gác cửa, bảo kê. A bouncer. Ví dụ : "The screamer at the bar wouldn't let anyone in without proper ID. " Người bảo kê ở quán bar không cho ai vào mà không có giấy tờ tùy thân hợp lệ. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm than. An exclamation mark. Ví dụ : "The teacher said, "Remember, use a screamer only when you want to show strong excitement or surprise!" " Cô giáo nói, "Nhớ nhé, chỉ dùng dấu chấm than khi con muốn thể hiện sự phấn khích hoặc ngạc nhiên mạnh mẽ thôi!" grammar language writing communication word linguistics sign mark exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc