Hình nền cho screamer
BeDict Logo

screamer

/ˈskɹiːmə/ /ˈskɹimɚ/

Định nghĩa

noun

Người hay la hét, người hát фальцет.

Ví dụ :

"The rock band's lead singer was a real screamer; his voice was powerful but very rough. "
Ca sĩ chính của ban nhạc rock đó đúng là một tay la hét thứ thiệt; giọng anh ta khỏe nhưng rất thô.
noun

Ví dụ :

Khi đến thăm vùng đất ngập nước Nam Mỹ, chúng tôi đã thấy một con chim kêu la, thân hình to lớn và đôi chân dài của nó dễ dàng nhận ra giữa những loài chim khác.
noun

Ví dụ :

Đoạn giới thiệu phim đó là một video hù dọa, làm người xem giật mình bởi tiếng hét lớn đột ngột và cận cảnh khuôn mặt của một con quái vật.