noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tải nhỏ, xe van. A covered vehicle used for carrying goods or people, usually roughly cuboid in shape, longer and higher than a car but smaller than a truck/lorry. Ví dụ : "The van sped down the road." Chiếc xe van phóng nhanh trên đường. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa xe chở hàng. An enclosed railway vehicle for transport of goods. Ví dụ : "The train pulled into the station, its vans filled with packages for local businesses. " Đoàn tàu tiến vào nhà ga, các toa xe chở hàng chất đầy bưu kiện dành cho các doanh nghiệp địa phương. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tải nhỏ, xe van. A light wagon, either covered or open, used by tradesmen and others for the transportation of goods. Ví dụ : "The plumber used two vans to transport his tools and new pipes to the construction site. " Người thợ sửa ống nước đã dùng hai chiếc xe tải nhỏ để chở dụng cụ và ống nước mới đến công trường xây dựng. vehicle business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe sửa chữa lưu động. A large towable vehicle equipped for the repair of structures that cannot easily be moved. Ví dụ : "When the power lines went down after the storm, utility vans arrived to quickly repair them. " Khi đường dây điện bị đứt sau cơn bão, những xe sửa chữa lưu động của công ty điện lực đã đến để sửa chữa chúng một cách nhanh chóng. vehicle utility machine building service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe tải, vận chuyển bằng xe tải. To transport in a van or similar vehicle (especially of horses). Ví dụ : "The stable manager will vans the horses to the show jumping competition tomorrow. " Ngày mai, quản lý chuồng ngựa sẽ chở những con ngựa đến cuộc thi nhảy ngựa bằng xe tải. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tống giam. (used in passive voice) Of law enforcement: to arrest (not necessarily in a van; derived from party van). Ví dụ : "The suspects were vanned by the police officers. " Các nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ và đưa đi. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng đãi quặng. A shovel used in cleansing ore. Ví dụ : "The miner used the sturdy vans to clear the dirt from the ore. " Người thợ mỏ dùng chiếc xẻng đãi quặng chắc chắn để loại bỏ đất khỏi quặng. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa quặng (bằng xẻng). To wash or cleanse, as a small portion of ore, on a shovel. Ví dụ : "The miner used a shovel to vans the small pieces of gold ore. " Người thợ mỏ dùng xẻng để rửa quặng vàng, loại bỏ tạp chất khỏi những mảnh quặng nhỏ. geology mineral science agriculture process work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt thóc, sàng. A fan or other contrivance, such as a sieve, for winnowing grain. Ví dụ : "After threshing the wheat, the farmers used vans to toss the grain into the air, separating the kernels from the chaff. " Sau khi tuốt lúa mì, những người nông dân dùng quạt thóc/sàng để tung lúa lên không trung, tách hạt lúa ra khỏi trấu. utensil agriculture machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh quạt. A wing with which the air is beaten. Ví dụ : "The hummingbird's rapid movement of its vans creates a blur as it hovers. " Chuyển động nhanh của cánh quạt chim ruồi tạo ra một vệt mờ khi nó lơ lửng. organ anatomy animal bird body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân tiên phong, đội tiên phong. The leading units at the front of an army or fleet. Ví dụ : ""The vans of the Roman legion, comprised of experienced centurions and heavily armored infantry, bore the brunt of the initial enemy assault." " Quân tiên phong của quân đoàn La Mã, bao gồm các đội trưởng dày dặn kinh nghiệm và bộ binh trang bị nặng, đã hứng chịu phần lớn đợt tấn công đầu tiên của địch. military nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi đầu, tiên phong. (by extension) The person(s) at the forefront of any group or movement. Ví dụ : "The vans of the environmental movement are pushing for stricter regulations on carbon emissions. " Những người tiên phong của phong trào bảo vệ môi trường đang thúc đẩy các quy định nghiêm ngặt hơn về khí thải carbon. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc