Hình nền cho vans
BeDict Logo

vans

/vænz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc xe van phóng nhanh trên đường.
noun

Xe sửa chữa lưu động.

Ví dụ :

Khi đường dây điện bị đứt sau cơn bão, những xe sửa chữa lưu động của công ty điện lực đã đến để sửa chữa chúng một cách nhanh chóng.
noun

Quân tiên phong, đội tiên phong.

Ví dụ :

Quân tiên phong của quân đoàn La Mã, bao gồm các đội trưởng dày dặn kinh nghiệm và bộ binh trang bị nặng, đã hứng chịu phần lớn đợt tấn công đầu tiên của địch.