noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn báo rẽ, đèn xi nhan. Anything that blinks, such as the turn signal of an automobile. Ví dụ : ""Before turning left, remember to check your mirrors and use your blinkers." " Trước khi quẹo trái, nhớ kiểm tra kính chiếu hậu và bật đèn xi nhan nhé. vehicle communication signal traffic machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm che mắt (cho ngựa). Eye shields attached to a hood for horses, to prevent them from seeing backwards and partially sideways. Ví dụ : "The jockey adjusted the blinkers on the racehorse's bridle so it would focus only on the track ahead. " Người nài ngựa điều chỉnh tấm che mắt trên dây cương của con ngựa đua để nó chỉ tập trung vào đường đua phía trước. animal part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cản, chướng ngại vật. Whatever obstructs sight or discernment. Ví dụ : "The student's personal biases acted as blinkers, preventing her from truly understanding the other side of the argument. " Những thành kiến cá nhân của sinh viên đó đã trở thành vật cản, khiến cô ấy không thể thực sự hiểu được quan điểm của phía bên kia. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mí mắt, bờ mi. The eyelid. Ví dụ : "Her blinkers fluttered nervously as she waited for the test results. " Mí mắt cô ấy run rẩy lo lắng khi chờ đợi kết quả bài kiểm tra. anatomy organ body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt bị bầm, mắt gấu trúc. A black eye. Ví dụ : "After the soccer game, he came home with blinkers from accidentally heading the ball too hard. " Sau trận bóng đá, anh ấy về nhà với mắt bị bầm như gấu trúc vì vô tình đánh đầu bóng quá mạnh. appearance body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy. In Conway's Game of Life, an arrangement of three cells in a row that switches between horizontal and vertical orientations in each generation. Ví dụ : "In Conway's Game of Life, a common pattern is the "blinkers," which are rows of three cells that quickly alternate between being horizontal and vertical. " Trong trò chơi "Sự sống" của Conway, một cấu hình phổ biến là "nhấp nháy," gồm ba ô xếp thành hàng ngang, nhanh chóng đổi thành hàng dọc rồi lại thành hàng ngang sau mỗi thế hệ. computing game math logic structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo kính chắn (cho ngựa). To put blinkers on. Ví dụ : "The farmer stopped to blinker his horse before riding into an area of heavy traffic." Người nông dân dừng lại để đeo kính chắn cho con ngựa của mình trước khi cưỡi vào khu vực giao thông đông đúc. attitude mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm che mắt (cho ngựa). A pair of leather or rubber eye cups attached to a horse hood in order to impede the rear vision of racehorses and harness horses; blinders in (USA). Ví dụ : "The jockey adjusted the blinkers on the racehorse to help it focus on running straight ahead and ignore the other horses. " Người nài ngựa điều chỉnh tấm che mắt cho con ngựa đua để giúp nó tập trung chạy thẳng về phía trước và không bị xao nhãng bởi những con ngựa khác. animal sport vehicle wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính râm, kính bảo hộ. A kind of goggles, used to protect the eyes from glare, dust, etc. Ví dụ : "The construction worker wore blinkers to shield his eyes from the bright sun and flying dust. " Người công nhân xây dựng đeo kính bảo hộ để che mắt khỏi ánh nắng chói chang và bụi bay. appearance wear device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính bảo hộ, kính chắn. Spectacles. Ví dụ : ""Grandpa used his blinkers to read the newspaper because his eyesight wasn't as sharp anymore." " Ông nội dùng kính bảo hộ để đọc báo vì mắt ông không còn tinh như trước nữa. wear appearance device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc