Hình nền cho blinkers
BeDict Logo

blinkers

/ˈblɪŋkərz/

Định nghĩa

noun

Đèn báo rẽ, đèn xi nhan.

Ví dụ :

""Before turning left, remember to check your mirrors and use your blinkers." "
Trước khi quẹo trái, nhớ kiểm tra kính chiếu hậu và bật đèn xi nhan nhé.
noun

Ví dụ :

Người nài ngựa điều chỉnh tấm che mắt trên dây cương của con ngựa đua để nó chỉ tập trung vào đường đua phía trước.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi "Sự sống" của Conway, một cấu hình phổ biến là "nhấp nháy," gồm ba ô xếp thành hàng ngang, nhanh chóng đổi thành hàng dọc rồi lại thành hàng ngang sau mỗi thế hệ.
noun

Ví dụ :

Người nài ngựa điều chỉnh tấm che mắt cho con ngựa đua để giúp nó tập trung chạy thẳng về phía trước và không bị xao nhãng bởi những con ngựa khác.