Hình nền cho wavers
BeDict Logo

wavers

/ˈweɪvərz/

Định nghĩa

noun

Sự do dự, sự lưỡng lự, sự phân vân.

Ví dụ :

Hồ sơ của cô ấy rất tốt, nhưng hội đồng nhận thấy có những sự do dự nhỏ trong sự tự tin của cô ấy trong buổi phỏng vấn.
noun

Cây non còn sót lại.

Ví dụ :

Những cây non còn sót lại, nhỏ bé và dễ bị tổn thương, chật vật vươn lên đón ánh nắng mặt trời xuyên qua đống đổ nát của khu rừng bị bão quật ngã.