noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự do dự, sự lưỡng lự, sự phân vân. An act of wavering, vacillating, etc. Ví dụ : "Her application was strong, but the committee noticed slight wavers in her confidence during the interview. " Hồ sơ của cô ấy rất tốt, nhưng hội đồng nhận thấy có những sự do dự nhỏ trong sự tự tin của cô ấy trong buổi phỏng vấn. attitude tendency action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay vẫy tay, người thích vẫy tay. Someone who waves, enjoys waving, etc. Ví dụ : "I felt encouraged by all the enthusiastic wavers in the crowd." Tôi thấy được khích lệ bởi tất cả những người thích vẫy tay nhiệt tình trong đám đông. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ uốn tóc. Someone who specializes in waving (hair treatment). Ví dụ : "My aunt always goes to one of the best wavers in the city to get her signature wavy hairstyle. " Dì tôi luôn đến một trong những thợ uốn tóc giỏi nhất thành phố để có được kiểu tóc xoăn đặc trưng của dì. job service style appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy uốn tóc. A tool that accomplishes hair waving. Ví dụ : "The stylist had a variety of wavers to create different types of waves in her clients' hair. " Nhà tạo mẫu tóc có rất nhiều loại máy uốn tóc để tạo ra các kiểu sóng khác nhau cho mái tóc của khách hàng. appearance style technology utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây non còn sót lại. A sapling left standing in a fallen wood. Ví dụ : "The wavers, small and vulnerable, struggled to reach the sunlight filtering through the debris of the hurricane-felled forest. " Những cây non còn sót lại, nhỏ bé và dễ bị tổn thương, chật vật vươn lên đón ánh nắng mặt trời xuyên qua đống đổ nát của khu rừng bị bão quật ngã. nature plant environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, chao đảo. To sway back and forth; to totter or reel. Ví dụ : "Flowers wavered in the breeze." Những bông hoa chao đảo trong gió nhẹ. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, lung lay, bập bùng. To flicker, glimmer, quiver, as a weak light. Ví dụ : "The candle flame wavers in the gentle breeze. " Ngọn lửa nến bập bùng trong làn gió nhẹ. phenomena physics energy nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, chao đảo, bập bềnh. To fluctuate or vary, as commodity prices or a poorly sustained musical pitch. Ví dụ : "The young singer's voice wavers a little when she tries to reach the high notes. " Giọng của cô ca sĩ trẻ hơi chao đảo một chút khi cố gắng lên những nốt cao. economy music business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, lung lay. To shake or tremble, as the hands or voice. Ví dụ : "His voice wavered when the reporter brought up the controversial topic." Giọng anh ấy run rẩy khi phóng viên đề cập đến chủ đề gây tranh cãi. physiology body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, chao đảo. To falter; become unsteady; begin to fail or give way. Ví dụ : "Her confidence wavers when she has to speak in front of a large crowd. " Sự tự tin của cô ấy bắt đầu lung lay mỗi khi phải nói trước đám đông. condition action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, phân vân. To be indecisive between choices; to feel or show doubt or indecision; to vacillate. Ví dụ : "Despite all the terrible things that happened to her, she never wavered from her beliefs." Dù bao nhiêu chuyện tồi tệ xảy ra với cô ấy, cô ấy chưa bao giờ dao động khỏi niềm tin của mình. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc