noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ứng, lõi thép, cuộn dây. The rotating part of an electric motor or dynamo, which mostly consists of coils of wire around a metal core. Ví dụ : "The small electric motor used in the toy car had two armatures that spun rapidly to turn the wheels. " Chiếc mô-tơ điện nhỏ dùng trong xe đồ chơi có hai phần ứng quay rất nhanh để làm bánh xe chuyển động. electronics machine technology electric part device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ứng, lõi thép động. The moving part in an electromechanical device like a loudspeaker or a buzzer. Ví dụ : "The small buzzers used in the quiz game relied on rapidly vibrating armatures to make their sound. " Những chiếc chuông nhỏ dùng trong trò chơi đố vui tạo ra âm thanh nhờ vào việc phần ứng/lõi thép động rung rất nhanh. electronics device machine technical sound energy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung ứng điện, phần ứng. A piece of soft steel or iron that connects the poles of a magnet Ví dụ : "To make the electromagnet stronger, the student placed iron armatures across the magnet's ends. " Để làm cho nam châm điện mạnh hơn, bạn học sinh đã đặt các khung ứng điện bằng sắt ngang qua các đầu của nam châm. material physics machine element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ khung, Khung đỡ. A supporting framework in a sculpture. Ví dụ : "The clay sculpture would have collapsed without the strong wire armatures inside to support it. " Bức tượng đất sét đó đã đổ sụp mất nếu không có bộ khung bằng dây thép chắc chắn bên trong để đỡ nó. art structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung xương, bộ khung. A kinematic chain (a system of bones or rigid bodies connected by joints) that is used to pose and deform models, often character models. Ví dụ : "The animators carefully adjusted the armatures of the digital characters to create realistic walking and facial expressions. " Các nhà làm phim hoạt hình cẩn thận điều chỉnh khung xương của các nhân vật kỹ thuật số để tạo ra dáng đi và biểu cảm khuôn mặt chân thực. body technology computing character art machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí tự vệ, áo giáp tự nhiên. A protective organ, structure, or covering of an animal or plant, for defense or offense, like claws, teeth, thorns, or the shell of a turtle. Ví dụ : "The rose bush developed sharp armatures along its stem, protecting it from hungry deer. " Cây hoa hồng mọc ra những gai nhọn như vũ khí tự vệ dọc theo thân cây, bảo vệ nó khỏi những con hươu đói. animal plant organism biology anatomy structure organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giáp, bộ áo giáp. Armor, or a suit of armor. Ví dụ : "The museum displayed several suits of armatures from the medieval period. " Viện bảo tàng trưng bày nhiều bộ áo giáp từ thời trung cổ. military weapon wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí, khí giới. Any apparatus for defence. Ví dụ : "The heavily armed police vehicles served as mobile armatures during the protest. " Những chiếc xe cảnh sát được trang bị vũ khí hạng nặng đóng vai trò như những vũ khí, khí giới di động trong cuộc biểu tình. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọng kính. The frame of a pair of glasses. Ví dụ : "My son sat on his glasses, bending the armatures so badly they won't stay on his face. " Con trai tôi ngồi lên kính, làm gọng kính bị cong vênh đến nỗi không giữ được trên mặt nữa. appearance wear device part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cốt, gia cố. To provide with an armature (any sense). Ví dụ : "The technician armatures the electric motor with a new set of copper windings to improve its efficiency. " Người kỹ thuật viên gia cố động cơ điện bằng một bộ cuộn dây đồng mới để cải thiện hiệu suất của nó. part technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc