Hình nền cho boning
BeDict Logo

boning

/ˈbəʊnɪŋ/ /ˈboʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lóc xương, rút xương.

Ví dụ :

Đầu bếp đang lóc xương gà trước khi nhồi rau củ vào.
verb

Ếm bùa, làm phép hại người.

Ví dụ :

Một số người tin rằng việc ếm bùa, một nghi lễ được thực hiện với mục đích gây hại, vẫn còn thỉnh thoảng được sử dụng ở các cộng đồng thổ dân hẻo lánh.
verb

Học, học hành, dùi mài kinh sử.

Ví dụ :

"bone up"
Anh ta cần phải dùi mài kinh sử cho kỳ thi sắp tới.
verb

Gióng thẳng hàng, ngắm đường thẳng.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đang gióng thẳng hàng dọc theo hàng rào chắn để đảm bảo tất cả các trụ đều thẳng tắp.
noun

Giao cấu, sự giao hoan, sự ăn nằm.

Ví dụ :

Tôi sẽ không đưa ra một câu ví dụ nào vì từ này nhạy cảm và có thể gây hiểu lầm.
noun

San phẳng bằng thước ngắm.

Ví dụ :

Đội xây dựng dựa vào việc san phẳng bằng thước ngắm một cách cẩn thận để đảm bảo sân lát mới hoàn toàn bằng phẳng trước khi đặt đá lát.
noun

Nguyền rủa bằng xương, sự nguyền rủa.

Ví dụ :

Nhà nhân chủng học đã ghi lại nghi thức nguyền rủa bằng xương do một trưởng lão thổ dân thực hiện, với hy vọng hiểu được sức mạnh và ý nghĩa của nó.