verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu đi. To reduce the force of something; to abate. Ví dụ : "The teacher spoke softly, bating her anger so she could calmly explain the consequences. " Cô giáo nói nhỏ nhẹ, giảm bớt cơn giận để có thể bình tĩnh giải thích những hậu quả. action process amount energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịn, nín thở. To restrain, usually with the sense of being in anticipation Ví dụ : "The dog was bating at the door, eager to go for a walk in the park. " Con chó đang nín thở chờ ở cửa, rất háo hức được đi dạo trong công viên. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, tước đoạt, lấy đi. (sometimes figurative) To cut off, remove, take away. Ví dụ : "The teacher, bating the extra credit, graded only the required questions on the test. " Giáo viên chỉ chấm điểm những câu hỏi bắt buộc trong bài kiểm tra, bỏ qua phần điểm cộng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, bỏ qua. To leave out, except, bar. Ví dụ : "We are inviting everyone to the party, bating John because he is sick. " Chúng tôi mời tất cả mọi người đến dự tiệc, loại trừ John vì cậu ấy đang bị ốm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, hao mòn. To waste away. Ví dụ : "After the injury, the athlete was bating and losing muscle mass because he couldn't train. " Sau chấn thương, vận động viên đó tàn tạ và mất dần cơ bắp vì không thể tập luyện được. medicine physiology disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, lấy đi. To deprive of. Ví dụ : "The harsh sunlight was bating the colors from the old photograph. " Ánh nắng gay gắt đang tước đoạt màu sắc khỏi bức ảnh cũ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, hạ, làm dịu. To lessen by retrenching, deducting, or reducing; to abate; to beat down; to lower. Ví dụ : "The store manager was bating the price of the damaged goods to appease the upset customer. " Để xoa dịu khách hàng đang khó chịu, quản lý cửa hàng đã giảm giá những mặt hàng bị hư hỏng. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt, giảm bớt. To allow by way of abatement or deduction. Ví dụ : "The insurance company is bating a portion of the hospital bill due to a clerical error. " Công ty bảo hiểm đang bớt một phần chi phí bệnh viện vì một lỗi hành chính. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, tranh cãi. To contend or strive with blows or arguments. Ví dụ : "The siblings were bating each other playfully with pillows, their laughter filling the room. " Hai anh em đang đùa nghịch đánh nhau bằng gối, tiếng cười của họ vang vọng khắp phòng. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ cánh, giương cánh. Of a falcon: To flap the wings vigorously; to bait. Ví dụ : "The impatient falcon, confined to its perch, kept bating its wings, eager to hunt. " Con chim ưng mất kiên nhẫn bị nhốt trên giá đậu cứ vỗ cánh liên tục, háo hức muốn đi săn. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm, tẩm, thuộc da. To soak leather so as to remove chemicals used in tanning; to steep in bate. Ví dụ : "The leatherworker is bating the cowhide in a large tub of enzyme solution to soften it after tanning. " Người thợ da đang thuộc da tấm da bò trong một thùng lớn chứa dung dịch enzyme để làm mềm da sau khi đã qua công đoạn rám (tanning). material chemistry process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn. Of the moon, when it is waning. Ví dụ : "The bating moon offered only a sliver of light as I walked home from work. " Trăng tàn chỉ còn lại một mảnh sáng nhỏ khi tôi đi bộ về nhà sau giờ làm. astronomy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, Loại trừ. Apart from; except. Ví dụ : "The entire class passed the test, bating John, who was absent that day. " Cả lớp đều qua bài kiểm tra, ngoại trừ John vì hôm đó bạn ấy nghỉ học. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc