Hình nền cho bating
BeDict Logo

bating

/ˈbeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu đi.

Ví dụ :

Cô giáo nói nhỏ nhẹ, giảm bớt cơn giận để có thể bình tĩnh giải thích những hậu quả.